流氓团伙: băng nhóm lưu manh
Nét viết & luyện viết chữ 流氓团伙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
băng nhóm lưu manh
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ VONG rời xứ xa, Bên phải chữ DÂN mất quê nhà. Phiêu bạt tha hương đời cơ cực, Chữ MANH nhắc nhở sống chan hòa.”
Chữ MANH (氓) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, ghép bởi chữ VONG (亡 - trốn chạy, mất đi) vừa biểu âm vừa biểu ý, cùng chữ DÂN (民 - người dân) ở bên phải. Nghĩa gốc trong Kinh Thi chỉ người dân phải rời bỏ quê hương đi khai hoang hoặc lưu lạc tha hương. Về sau, do cảnh sống lang thang dễ nảy sinh thói xấu nên trong từ LƯU MANH (流氓) chữ chuyển nghĩa chỉ kẻ côn đồ, bất chính.
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
nhóm, bọn, đám (người); chung bè bạn; bữa ăn
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Câu ví dụ với từ “流氓团伙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
警方抓获了一个流氓团伙。
Jǐngfāng zhuāhuòle yīgè liúmáng tuánhuǒ.
“Cảnh sát bắt giữ một băng nhóm lưu manh.”
Từ “流氓团伙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 流氓团伙 (liúmáng tuánhuǒ)
流氓团伙 (liúmáng tuánhuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “流氓团伙” có phiên âm Pinyin là “liúmáng tuánhuǒ”, âm Hán Việt là “LƯU MANH ĐOÀN HỎA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “băng nhóm lưu manh”.
Chữ 流氓团伙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “流氓团伙” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.