Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#2 Chủ đề Từ vựng

还要面对大陪审团。

huányào miànduì dà péishěntuán

“Bạn sẽ làm chứng trước đại bồi thẩm đoàn.”

Bộ: 阜 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

国家检察机关设立了知识产权检察专门办案机制,为高水平科技自立自强与国家重大科研成果构筑起坚实法治防护网。

Guó jiā jiǎn chá jī guān shè lì le zhī shí chǎn quán jiǎn chá zhuān mén bàn àn jī zhì, wèi gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng yǔ guó jiā zhòng dà kē yán chéng guǒ gòu zhù qǐ jiān shí fǎ zhì fáng hù wǎng.

“Cơ quan kiểm sát viện kiểm sát tư pháp quốc gia đã thành lập cơ chế thụ lý án chuyên môn kiểm sát quyền sở hữu trí tuệ, đắp xây mạng lưới phòng hộ pháp trị vững chắc cho các thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia và tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“耏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ér” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““耏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →