检察: kiểm sát, viện kiểm sát tư pháp kiểm tra
Nghĩa tiếng Anh (English): procuratorial, to prosecute, inspection by prosecutors
Nét viết & luyện viết chữ 检察
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiểm sát, viện kiểm sát tư pháp kiểm tra
Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
kiểm sát, viện kiểm sát tư pháp kiểm tra
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”
Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.
Câu ví dụ với từ “检察”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家检察机关设立了知识产权检察专门办案机制,为高水平科技自立自强与国家重大科研成果构筑起坚实法治防护网。
Guó jiā jiǎn chá jī guān shè lì le zhī shí chǎn quán jiǎn chá zhuān mén bàn àn jī zhì, wèi gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng yǔ guó jiā zhòng dà kē yán chéng guǒ gòu zhù qǐ jiān shí fǎ zhì fáng hù wǎng.
“Cơ quan kiểm sát viện kiểm sát tư pháp quốc gia đã thành lập cơ chế thụ lý án chuyên môn kiểm sát quyền sở hữu trí tuệ, đắp xây mạng lưới phòng hộ pháp trị vững chắc cho các thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia và tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
Procuratorial organs set up specialized IP mechanisms, providing legal protection for high-level sci-tech self-reliance.
Từ “检察” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 检察 (jiǎnchá)
检察 (jiǎnchá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “检察” có phiên âm Pinyin là “jiǎnchá”, âm Hán Việt là “KIỂM SÁT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kiểm sát, viện kiểm sát tư pháp kiểm tra” (tiếng Anh: procuratorial, to prosecute, inspection by prosecutors).
Chữ 检察 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “检察” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.