共犯
Minh họa từ vựng 共犯 (gòngfàn)
gòngfàn HÁN VIỆT: CỘNG PHẠM

共犯: cùng phạm tội

cùng phạm tội

Nét viết & luyện viết chữ 共犯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 共

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên thời nét THẬP (十) đan cài, Ngang dài nâng đỡ đôi vai vững vàng. Dưới chân chữ BÁT (八) nhịp nhàng, Chung tay chữ CỘNG (共) kết đoàn thành công.” — Chữ CỘNG (共) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình hai bàn tay ở dưới cùng nhau nâng đỡ một vật phẩm chung ở phía trên. Khi chuyển sang chữ Khải, hình ảnh ấy biến đổi thành các nét ngang sổ đan nhau (gần với chữ THẬP 十) ở trên và bộ BÁT (八 - hai bàn tay nâng lên) ở dưới. Chữ biểu thị tinh thần đồng tâm hiệp lực, cùng nhau gánh vác công việc, chia ngọt sẻ bùi (ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ) vì lợi ích chung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

共
gòng CỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổng cộng, cùng nhau, chung

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét THẬP (十) đan cài, Ngang dài nâng đỡ đôi vai vững vàng. Dưới chân chữ BÁT (八) nhịp nhàng, Chung tay chữ CỘNG (共) kết đoàn thành công.”

Chữ CỘNG (共) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình hai bàn tay ở dưới cùng nhau nâng đỡ một vật phẩm chung ở phía trên. Khi chuyển sang chữ Khải, hình ảnh ấy biến đổi thành các nét ngang sổ đan nhau (gần với chữ THẬP 十) ở trên và bộ BÁT (八 - hai bàn tay nâng lên) ở dưới. Chữ biểu thị tinh thần đồng tâm hiệp lực, cùng nhau gánh vác công việc, chia ngọt sẻ bùi (ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ) vì lợi ích chung.

犯
fàn PHẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phạm phải, mắc phải; xúc phạm xâm phạm

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.)

Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).

Câu ví dụ với từ “共犯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 共犯.

Từ “共犯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 共犯 (gòngfàn)

共犯 (gòngfàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “共犯” có phiên âm Pinyin là “gòngfàn”, âm Hán Việt là “CỘNG PHẠM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cùng phạm tội”.

Chữ 共犯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “共犯” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-02T18:21:39+07:00