卖淫团伙
Minh họa từ vựng 卖淫团伙 (màiyín tuánhuǒ)
màiyín tuánhuǒ HÁN VIỆT: MẠI DÂM ĐOÀN HỎA

卖淫团伙: băng nhóm mại đâm

băng nhóm mại đâm

Nét viết & luyện viết chữ 卖淫团伙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.” — Chữ MẠI (卖 / 賣) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được tạo thành bằng cách đặt chữ XUẤT (出 - đem ra, trong Lệ thư và Khải thư biến đổi thành chữ SĨ 士 hoặc chữ THẬP 十) lên trên chữ MÃI (买 / 買 - mua hàng). Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng MẠI là đem hàng hóa xuất bán ra ngoài để thu tiền về, đối lập với chữ MÃI (mua vào). Khi ghép thành MÃI MẠI (买卖), chữ biểu thị toàn bộ hoạt động kinh doanh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卖
mài MẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bán

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”

Chữ MẠI (卖 / 賣) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được tạo thành bằng cách đặt chữ XUẤT (出 - đem ra, trong Lệ thư và Khải thư biến đổi thành chữ SĨ 士 hoặc chữ THẬP 十) lên trên chữ MÃI (买 / 買 - mua hàng). Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng MẠI là đem hàng hóa xuất bán ra ngoài để thu tiền về, đối lập với chữ MÃI (mua vào). Khi ghép thành MÃI MẠI (买卖), chữ biểu thị toàn bộ hoạt động kinh doanh.

淫
màiyín tuánhuǒ MẠI DÂM ĐOÀN HỎA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

băng nhóm mại đâm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tràn, Phải trên tay TRẢO (爫) dưới bàn NHÂM (壬) nghiêng. Nước dâng quá mức triền miên, Buông thả chữ DÂM (淫) đảo điên tâm hồn.”

Chữ DÂM (淫) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và phần phải là chữ DÂM cổ (㸒, gồm bộ TRẢO 爫 là bàn tay vươn ra tìm kiếm quá đà). Nghĩa gốc của chữ là nước sông dâng tràn quá mức hoặc mưa dầm dề kéo dài nhiều ngày (DÂM VŨ). Từ hình ảnh dòng nước tràn qua bờ đê mất kiểm soát, chữ mở rộng sang chỉ sự đam mê quá độ, buông thả dục vọng vượt khỏi giới hạn đạo đức.

团
tuán ĐOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).

伙
huǒ HOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhóm, bọn, đám (người); chung bè bạn; bữa ăn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).

Câu ví dụ với từ “卖淫团伙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警方抓获了一个卖淫团伙。

Jǐngfāng zhuāhuòle yīgè màiyín tuánhuǒ.

“Cảnh sát đã bắt giữ một băng nhóm mại dâm.”

Từ “卖淫团伙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卖淫团伙 (màiyín tuánhuǒ)

卖淫团伙 (màiyín tuánhuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “卖淫团伙” có phiên âm Pinyin là “màiyín tuánhuǒ”, âm Hán Việt là “MẠI DÂM ĐOÀN HỎA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “băng nhóm mại đâm”.

Chữ 卖淫团伙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “卖淫团伙” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-02T08:43:14+07:00