检举
Minh họa từ vựng 检举 (jiǎnjǔ)
jiǎnjǔ HÁN VIỆT: KIỂM CỬ

检举: tố giác; tố cáo

tố giác tố cáo

Nét viết & luyện viết chữ 检举

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 检

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

检
jiǎnjǔ KIỂM CỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tố giác; tố cáo

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).

举
jǔ CỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).

Câu ví dụ với từ “检举”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家公司被前员工检举。

zhè jiā gōngsī bèi qián yuángōng jiǎnjǔ.

“Công ty này bị cựu nhân viên tố giác.”

Ví dụ #2

这名官员被匿名人士检举。

zhè míng guānyuán bèi nìmíng rénshì jiǎnjǔ.

“Quan chức này bị một người ẩn danh tố giác.”

Từ “检举” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 检举 (jiǎnjǔ)

检举 (jiǎnjǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “检举” có phiên âm Pinyin là “jiǎnjǔ”, âm Hán Việt là “KIỂM CỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tố giác; tố cáo”.

Chữ 检举 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “检举” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-07-26T12:33:36+07:00