糨糊太稠,加上一点水澥 一澥。
jiànghù tài chóu, jiāshang yīdiǎn shuǐ xiě yī xiě.
“Hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
糨糊太稠,加上一点水澥 一澥。
jiànghù tài chóu, jiāshang yīdiǎn shuǐ xiě yī xiě.
“Hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.”
中央处理器速度很快。
Zhōngyāng chǔlǐ qì sùdù hěn kuài.
“Bộ xử lí trung tâm chạy rất nhanh.”
我把网站保存到收藏夹。
wǒ bǎ wǎngzhàn bǎocún dào shōucáng jiá.
“Tôi lưu trang web vào mục yêu thích.”
他在裱糊墙纸。
tā zài biǎohú qiángzhǐ.
“Anh ấy đang dán giấy tường.”
系统需要重新启动。
Xìtǒng xūyào chóngxīn qǐdòng.
“Hệ thống cần khởi động lại.”
衣服上有好几个补丁。
yīfu shàng yǒu hǎojǐ gè bǔdīng.
“Trên áo có rất nhiều miếng vá.”
最后设计出燃烧机控制系统的各子程序。
Zuìhòu shèjì chū ránshāo jī kòngzhì xìtǒng de gè zǐ chéngxù.
“Cuối cùng, các chương trình con của hệ thống điều khiển đầu đốt được thiết kế.”
他用糊剂粘贴纸张。
Tā yòng hú jì zhān tiē zhǐ zhāng.
“Anh ấy dùng hồ dán giấy.”
电子商务改变了购物方式。
Diànzǐ shāngwù gǎibiànle gòuwù fāngshì.
“Thương mại điện tử đã thay đổi cách mua sắm.”
我喜欢看电子图书。
Wǒ xǐhuān kàn diànzǐ túshū.
“Tôi thích đọc sách điện tử.”
工程师正在维护伺服器。
Gōngchéngshī zhèngzài wéihù sìfú qì.
“Kỹ sư đang bảo trì máy chủ.”
寄生虫会影响人体的健康。
Jìshēng chóng huì yǐngxiǎng réntǐ de jiànkāng.
“Ký sinh trùng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe con người.”
我喜欢学习程序设计。
Wǒ xǐhuan xuéxí chéngxù shèjì.
“Tôi thích học lập trình.”
这款手机配备了双核处理器。
Zhè kuǎn shǒujī pèibèi le shuānghé chǔlǐ qì.
“Chiếc điện thoại này được trang bị chip 2 nhân.”
请检查电子档有没有错误。
qǐng jiǎnchá diànzǐ dàng yǒu méiyǒu cuòwù.
“Hãy kiểm tra xem file điện tử có lỗi không.”
文件上有电子签名。
wénjiàn shàng yǒu diànzǐ qiānmíng.
“Trên tài liệu đã được ký chữ ký điện tử.”
银行使用成批处理来结算账户。
Yínháng shǐyòng chéng pī chǔlǐ lái jiésuàn zhànghù.
“Ngân hàng sử dụng xử lý theo lô để thanh toán tài khoản.”
误差指示器显示了系统问题。
Wùchā zhǐshì qì xiǎnshìle xìtǒng wèntí.
“Bộ chỉ báo lỗi hiển thị vấn đề hệ thống.”
他妹妹有辆很酷的带操纵杆的轮椅。
tā mèi mei yǒu liàng hěn kù de dài cāo zòng gǎn de lún yǐ.
“Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.”
网址里面有斜杠吗?
Wǎngzhǐ lǐmiàn yǒu xiégàng ma?
“Trong địa chỉ trang web có dấu gạch chéo không.”
剪映里有很多流行的背景音乐。
jiǎn yìng li yǒu hěnduō liúxíng de bèijǐng yīnyuè.
“Trong Capcut có rất nhiều nhạc nền thịnh hành”
他设计了一个新的对话框。
tā shèjìle yīgè xīn de duìhuàkuàng.
“Anh ấy đã thiết kế một hộp thoại mới.”
信息量大得令我不知所措。
xìnxī liàng dà de lìng wǒ bùzhī suǒ cuò.
“Lượng thông tin quá lớn khiến tôi bối rối.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao