斜杠
Minh họa từ vựng 斜杠 (xiégàng)
xiégàng HÁN VIỆT: TÀ CỐNG

斜杠: gạch chéo; dấu gạch chéo

gạch chéo dấu gạch chéo

Nét viết & luyện viết chữ 斜杠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斜
xié TÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

杠
gāng GIANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).

Câu ví dụ với từ “斜杠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

网址里面有斜杠吗?

Wǎngzhǐ lǐmiàn yǒu xiégàng ma?

“Trong địa chỉ trang web có dấu gạch chéo không.”

Ví dụ #2

键盘上有斜杠按键。

Jiànpán shang yǒu xiégàng ànjiàn.

“Trên bàn phím có nút bấm dấu gạch chéo.”

Từ “斜杠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斜杠 (xiégàng)

斜杠 (xiégàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斜杠” có phiên âm Pinyin là “xiégàng”, âm Hán Việt là “TÀ CỐNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạch chéo; dấu gạch chéo”.

Chữ 斜杠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斜杠” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 斗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-07-30T08:41:42+07:00