操纵杆: cần điều khiển
Nét viết & luyện viết chữ 操纵杆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cần điều khiển
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
dọc; chiều dọc; thẳng tắp
Chữ TUNG (纵, phồn thể: 縱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 操纵 (THAO TUNG: thao túng, điều khiển, giật dây), 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
cột cao, cột cờ, cột điện (gān); cán nhỏ, thân bút, đòn bẩy, khẩu súng (gǎn)
Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Câu ví dụ với từ “操纵杆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他妹妹有辆很酷的带操纵杆的轮椅。
tā mèi mei yǒu liàng hěn kù de dài cāo zòng gǎn de lún yǐ.
“Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.”
Từ “操纵杆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 操纵杆 (cāozòng gǎn)
操纵杆 (cāozòng gǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “操纵杆” có phiên âm Pinyin là “cāozòng gǎn”, âm Hán Việt là “THAO TUNG CAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cần điều khiển”.
Chữ 操纵杆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “操纵杆” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.