剪映: CapCut; ứng dụng chỉnh sửa video
Nét viết & luyện viết chữ 剪映
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, bấm tỉa; cái kéo
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
dự án; phản chiếu ánh sáng
Chữ ÁNH (映): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 反映 (PHẢN ÁNH: phản ánh, phản chiếu).
Câu ví dụ với từ “剪映”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
剪映里有很多流行的背景音乐。
jiǎn yìng li yǒu hěnduō liúxíng de bèijǐng yīnyuè.
“Trong Capcut có rất nhiều nhạc nền thịnh hành”
我想用剪映给视频加字幕。
wǒ xiǎng yòng jiǎn yìng gěi shìpín jiā zìmù.
“Tôi muốn dùng Capcut để thêm phụ đề cho video.”
Từ “剪映” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剪映 (jiǎn yìng)
剪映 (jiǎn yìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “剪映” có phiên âm Pinyin là “jiǎn yìng”, âm Hán Việt là “TIỄN ÁNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “CapCut; ứng dụng chỉnh sửa video”.
Chữ 剪映 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “剪映” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.