微信: ứng dụng WeChat
Nghĩa tiếng Anh (English): WeChat (messaging and social app)
Nét viết & luyện viết chữ 微信
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu
Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Câu ví dụ với từ “微信”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
政务服务微信小程序推行一网通办,让企业和群众只需动动手指就能轻松在线办理各项便民业务。
Zhèng wù fú wù wēi xìn xiǎo chéng xù tuī xíng yī wǎng tōng bàn, ràng qǐ yè hé qún zhòng zhǐ xū dòng dòng shǒu zhǐ jiù néng qīng sōng zài xiàn bàn lǐ gè xiàng biàn mín yè wù.
“Chương trình nhỏ (mini-program) WeChat ứng dụng dịch vụ hành chính công triển khai một cổng thông suốt trên mạng, giúp doanh nghiệp và người dân chỉ cần cử động ngón tay là có thể dễ dàng làm các thủ tục tiện dân trực tuyến.”
Government WeChat mini-programs offer one-stop online services, allowing citizens to process affairs easily.
Từ “微信” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 微信 (Wēixìn)
微信 (Wēixìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “微信” có phiên âm Pinyin là “Wēixìn”, âm Hán Việt là “VI TÍN”, thuộc từ loại Danh từ riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “ứng dụng WeChat” (tiếng Anh: WeChat (messaging and social app)).
Chữ 微信 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “微信” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.