公司的现金周转速度很快。
Gōngsī de xiànjīn zhōuzhuǎn sùdù hěn kuài.
“Công ty có tốc độ xoay vòng vốn rất nhanh.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
公司的现金周转速度很快。
Gōngsī de xiànjīn zhōuzhuǎn sùdù hěn kuài.
“Công ty có tốc độ xoay vòng vốn rất nhanh.”
请检查物料标示是否清晰。
Qǐng jiǎnchá wùliào biāoshì shìfǒu qīngxī.
“Vui lòng kiểm tra xem tem dán nguyên liệu có rõ ràng không.”
请填写本月物料收支月报表。
Qǐng tiánxiě běn yuè wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo.
“Vui lòng điền báo biểu thu chi vật liệu tháng này.”
请检查包装明细表上的内容。
Qǐng jiǎnchá bāozhuāng míngxì biǎo shàng de nèiróng.
“Vui lòng kiểm tra nội dung trên bảng đóng gói chi tiết.”
请及时提供库存资料。
Qǐng jíshí tígōng kùcún zīliào.
“Vui lòng cung cấp dữ liệu tồn kho kịp thời.”
请做好验收单分类工作。
Qǐng zuò hǎo yànshōu dān fēnlèi gōngzuò.
“Vui lòng làm tốt công việc phân loại hoa đơn nhiệm thu.”
工人根据计件新资领取工资。
Gōngrén gēnjù jìjiàn xīn zī lǐngqǔ gōngzī.
“Công nhân nhận lương theo lượng sản xuất.”
请查看下料数量明细表。
Qǐng chákàn xià liào shùliàng míngxì biǎo.
“Vui lòng xem biểu chi tiết số lượng xuống liệu.”
铸工车间正在生产新零件。
Zhùgōng chējiān zhèngzài shēngchǎn xīn língjiàn.
“Xưởng đúc đang sản xuất các bộ phận mới.”
我去商场买家居百货。
Wǒ qù shāngchǎng mǎi jiājū bǎihuò.
“Tôi đi siêu thị mua đồ gia dụng.”
物料出库交接必须仔细。
Wùliào chū kù jiāojiē bìxū zǐxì.
“Giao nhận nguyên liệu phải cẩn thận.”
我们需要进行数量清点。
Wǒmen xūyào jìnxíng shùliàng qīngdiǎn.
“Chúng ta cần kiểm tra số lượng.”
请检查料品出厂单上的信息。
Qǐng jiǎnchá liào pǐn chūchǎng dān shàng de xìnxī.
“Vui lòng kiểm tra thông tin trên phiếu xuất xưởng.”
这份报纸版面整洁。
zhè fèn bàozhǐ bǎnmiàn zhěngjié.
“Bố cục trang báo này rất gọn gàng.”
新采购的原材料经检验合格后即可办理入库。
xīn cǎi gòu de yuán cái liào jīng jiǎn yàn hé gé hòu jí kě bàn lǐ rù kù 。
“Nguyên vật liệu mới thu mua sau khi kiểm tra đạt chuẩn là có thể làm thủ tục nhập kho.”
极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧后勤保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。
Jí dì kē kǎo jī dì jiàn lì le wán bèi de gāo yuán gāo hán quán tiān hòu zhì huì hòu qín bǎo zhàng tǐ xì, wèi kē yán rén yuán kāi zhǎn qián yán yě wài kē xué kǎo chá tí gōng le jiān qiáng hòu dùn.
“Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.”
请检查平成品出库单。
Qǐng jiǎnchá píngchéng pǐn chū kù dān.
“Vui lòng kiểm tra phiếu kho bán thành phẩm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao