油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#1 HSK 6 Danh từ

中国古代活字印刷术与雕版印刷术的发明与广泛传播,对人类文明演进与知识普及作出了不可磨灭的划时代贡献。

Zhōng guó gǔ dài huó zì yìn shuā shù yǔ diāo bǎn yìn shuā shù de fā míng yǔ guǎng fàn chuán bō, duì rén lèi wén míng yǎn jìn yǔ zhī shí pǔ jí zuò chū le bù kě mó miè de huà shí dài gòng xiàn.

“Phát minh và sự truyền bá rộng rãi của kỹ thuật in khắc bản gỗ và in chữ rời thời cổ đại của Trung Hoa đã lập nên cống hiến mang tính thời đại không thể phai mờ đối với sự phổ cập tri thức và tiến hóa văn minh của nhân loại.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

这种艺术,现在谓之“版画”。

zhè zhǒng yìshù, xiànzài wèi zhī “bǎnhuà”.

“Loại nghệ thuật này, hiện nay được gọi là " tranh khắc bản ".”

#8 HSK 7 Danh từ

国家大剧院原创现代芭蕾舞剧运用多媒体全息光影数字舞台技术,生动再现了科学家们科技报国的壮丽人生。

Guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng xiàn dài bā lěi wǔ jù yùn yòng duō méi tǐ quán xī guāng yǐng shù zì wǔ tái jì shù, shēng dòng zài xiàn le kē xué jiā men kē jì bào guó de zhuàng lì rén shēng.

“Vở vũ kịch ballet múa ba lê hiện đại nguyên tác của Nhà hát Lớn Quốc gia ứng dụng công nghệ sân khấu số hóa ánh sáng hologram đa phương tiện, tái hiện sinh động cuộc đời tráng lệ phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của các nhà khoa học.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。

Guó jiā bó wù guǎn zhǎn tīng nèi chén liè zhe wèi xīn zhōng guó kē jì diàn jī zuò chū zhuó yuè fèng xiàn de gōng xūn kē xué jiā jù fú yóu huà xiào xiàng, lìng rén sù rán qǐ jìng.

“Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

科技文保专家运用超高分辨率数字显微扫描系统,完整提取了出土古代青铜重器表面极其繁复精美的云雷花纹微观拓扑结构。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo fēn biàn lǜ shù zì xiǎn wēi sǎo miáo xì tǒng, wán zhěng tí qǔ le chū tǔ gǔ dài qīng tóng zhòng qì biǎo miàn jí qí fán fù jīng měi de yún léi huā wén wēi guān tuò pū jié gòu.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng hệ thống quét hiển vi số hóa độ phân giải siêu cao đã trích xuất hoàn chỉnh kết cấu tô-pô vi mô hoa văn họa tiết mây sấm cực kỳ tinh xảo và phức tạp trên bề mặt đại khí đồ đồng cổ khai quật.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家级非遗玉雕大师凭借神乎其技的手工镂空微雕技艺,在一块温润的和田玉上雕刻出了气势恢宏的千里江山图景。

Guó jiā jí fēi yí yù diāo dà shī píng jiè shén hū qí jì de shǒu gōng lòu kōng wēi diāo jì yì, zài yī kuài wēn rùn de hé tián yù shàng diāo kè chū le qì shì huī hóng de qiān lǐ jiāng shān tú jǐng.

“Vị đại sư điêu khắc ngọc di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tay nghề vi chạm trổ thủ công xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc nên bức tranh sông núi ngàn dặm khí thế hào hùng trên một khối ngọc Hòa Điền mịn màng ấm áp.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

科技文保专家运用超高清多光谱红外断层扫描成像技术,揭示了传世千年古代国画绢本深层的古老矿物颜料微观分布。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo qīng duō guāng pǔ hóng wài duàn céng sǎo miáo chéng xiàng jì shù, jiē shì le chuán shì qiān nián gǔ dài guó huà juàn běn shēn céng de gǔ lǎo kuàng wù yán liào wēi guān fēn bù.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng công nghệ chụp ảnh cắt lớp hồng ngoại đa quang phổ siêu nét đã hé lộ sự phân bố vi mô của các loại thuốc màu khoáng vật cổ xưa nơi tầng sâu lụa tơ tằm tranh thủy mặc truyền thống quốc họa cổ ngàn năm truyền đời.”

Bộ: 囗 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
黏土
niántǔ NIÊM THỔ

đất sét

陶器是用比较纯粹的黏土制成的。

táoqì shì yòng bǐjiào chúncuì de niántǔ zhì chéng de.

“Đồ gốm được làm từ đất sét tương đối nguyên chất.”

Bộ: 黍 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 2 Danh từ

这幅由非遗民间艺人创作的传统中国年画儿线条生动流畅,寓意五谷丰登。

Zhè fú yóu fēi yí mín jiān yì rén chuàng zuò de chuán tǒng zhōng guó nián huà ér xiàn tiáo shēng dòng liú chàng, yù yì wǔ gǔ fēng dēng.

“Bức tranh vẽ tranh Tết truyền thống Trung Hoa do nghệ nhân dân gian di sản phi vật thể sáng tác có đường nét sinh động uyển chuyển, mang hàm ý mùa màng bội thu ngũ cốc tươi tốt.”

Bộ: 儿 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →