帛绘: tranh lụa; lụa vẽ
Nét viết & luyện viết chữ 帛绘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠCH (帛): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lụa; bạch; tơ lụa; lụa là gấm vóc
Chữ BẠCH (帛): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét.
vẽ; vẽ tranh
Chữ HỘI (绘, phồn thể: 繪): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Câu ví dụ với từ “帛绘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她喜欢收藏古代帛绘。
tā xǐhuan shōucáng gǔdài bó huì.
“Cô ấy thích sưu tầm tranh lụa cổ.”
展厅里陈列着精美帛绘。
zhǎntīngli chénlièzhe jīngměi bó huì.
“Sảnh triển lãm bày tranh lụa tinh xảo.”
Từ “帛绘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 帛绘 (bó huì)
帛绘 (bó huì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “帛绘” có phiên âm Pinyin là “bó huì”, âm Hán Việt là “BẠCH HỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tranh lụa; lụa vẽ”.
Chữ 帛绘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “帛绘” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.