千万别表扬错雕刻家。
qiānwànbié biǎoyáng cuò diāokèjiā
“Hãy chắc chắn rằng bạn không cung cấp tín dụng sai cho nhà điêu khắc.”
这座建筑采用新古典风格。
Zhè zuò jiànzhù cǎiyòng xīn gǔdiǎn fēnggé.
“Tòa nhà này sử dụng phong cách tân cổ điển.”
这家店卖很多雕刻品。
Zhè jiā diàn mài hěn duō diāokè pǐn.
“Cửa hàng này bán nhiều đồ khắc.”
她喜欢收藏各种刺绣品。
Tā xǐhuān shōucáng gèzhǒng cìxiù pǐn.
“Cô ấy thích sưu tầm các loại đồ thêu.”
这座建筑体现了新古典主义风格。
Zhè zuò jiànzhù tǐxiànle xīn gǔdiǎn zhǔyì fēnggé.
“Tòa nhà này thể hiện phong cách chủ nghĩa cổ điển mới.”
后现代主义强调多样性和解构。
Hòu xiàndài zhǔyì qiángdiào duōyàng xìng hé jiěgòu.
“Chủ nghĩa hậu hiện đại nhấn mạnh sự đa dạng và giải cấu trúc.”
这座宫殿采用洛可可风格。
Zhè zuò gōngdiàn cǎiyòng Luò kěkě fēnggé.
“Cung điện này sử dụng phong cách Rococo.”
khôi phục lại tình trạng ban đầu; hồi phục nguyên trạng
事故后,现场迅速恢复原状。
Shìgù hòu, xiànchǎng xùnsù huīfù yuánzhuàng.
“Sau tai nạn, hiện trường nhanh chóng được khôi phục lại.”
她从小就学会了针黹。
tā cóngxiǎo jiù xué huì le zhēnzhǐ.
“Cô ấy học may vá từ nhỏ.”
我喜欢折纸鹤。
Wǒ xǐhuan zhézhǐ hè.
“Tôi thích gấp hạc giấy.”
她很喜欢浪漫主义风格。
tā hěn xǐhuan làngmàn zhǔyì fēnggé.
“Cô ấy rất thích phong cách lãng mạn.”
“恢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““恢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
国家科技中长期战略规划清晰勾画出了未来三十年我国建成世界主要科学中心和创新高地的宏伟蓝图。
Guó jiā kē jì zhōng cháng qī zhàn lüè guī huà qīng xī gōu huà chū le wèi lái sān shí nián wǒ guó jiàn chéng shì jiè zhǔ yào kē xué zhōng xīn hé chuàng xīn gāo dì de hóng wěi lán tú.
“Quy hoạch chiến lược trung và dài hạn khoa học công nghệ quốc gia đã phác họa phác thảo vẽ nên rõ ràng bức tranh tổng thể hùng vĩ về việc nước ta xây dựng thành công vùng đất cao đổi mới sáng tạo và trung tâm khoa học chính của thế giới trong 30 năm tới.”
我打算买一幅新字画。
wǒ dǎsuàn mǎi yī fú xīn zìhuà.
“Tôi định mua một bức thư họa mới.”
她是他创作里的缪斯。
Tā shì tā chuàngzuò li de móusī.
“Cô ấy là nàng thơ trong sáng tác của anh.”
农业生物育种国家重点实验室运用精准基因编辑技术培育出花期超长、抗旱耐低温的高原特色名贵花卉新品种。
Nóng yè shēng wù yù zhǒng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng jīng zhǔn jī yīn biān jí jì shù péi yù chū huā qī chāo cháng, kàng hàn nài dī wēn de gāo yuán tè sè míng guì huā huì xīn pǐn zhǒng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia nhân giống sinh học nông nghiệp ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công giống mới cây hoa hoa cỏ quý đặc sắc cao nguyên chịu nhiệt độ thấp chịu hạn và có thời kỳ ra hoa siêu dài.”
他的诗充满了凄美的意境。
tā de shī chōngmǎnle qīměi de yìjìng.
“Thơ của anh ấy tràn ngập vẻ đẹp bi thương.”
我买了一本新的画报。
wǒ mǎile yī běn xīn de huàbào.
“Tôi đã mua một cuốn báo ảnh mới.”
我国桥梁工程设计团队成功攻克了深海复杂海况下超大跨度悬索桥的空气动力学抗风设计难题。
Wǒ guó qiáo liáng gōng chéng shè jì tuán duì chéng gōng gōng kè le shēn hǎi fù zá hǎi kuàng xià chāo dà kuà dù xuán suǒ qiáo de kōng qì dòng lì xué kàng fēng shè jì nán tí.
“Đội ngũ thiết kế công trình cầu đường nước ta đã khắc phục thành công bài toán thiết kế khí động học chống gió bão của cầu treo nhịp siêu lớn trong điều kiện hải văn biển sâu phức tạp.”
国家文物保护科研团队运用多光谱高精度荧光成像与原位无损分析技术,实现了对千年莫高窟古老壁画的数字化永久活态保存。
Guó jiā wén wù bǎo hù kē yán tuán duì yùn yòng duō guāng pǔ gāo jīng dù yíng guāng chéng xiàng yǔ yuán wèi wú sǔn fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián mò gāo kū gǔ lǎo bì huà de shù zì huà yǒng jiǔ huó tài bǎo cún.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học bảo tồn di sản văn vật quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích không phá hủy tại chỗ và hình ảnh huỳnh quang độ chính xác cao đa quang phổ đã thực hiện bảo tồn sống động vĩnh cửu số hóa đối với các bức bích họa tranh tường cổ ngàn năm trong Hang Mạc Cao.”
这幅画是他的大手笔。
zhè fú huà shì tā de dàshǒubǐ.
“Bức tranh này là một kiệt tác của ông ấy.”
在科学与艺术交融专题展上,两院院士带领青年学子共同鉴赏通过超高分辨电子显微镜拍摄的奇妙微观纳米晶体对称之美。
Zài kē xué yǔ yì shù jiāo róng zhuān tí zhǎn shàng, liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng qīng nián xué zǐ gòng tóng jiàn shǎng tōng guò chāo gāo fēn biàn diàn zi xiǎn wēi jìng pāi shè de qí miào wēi guān nà mǐ jīng tǐ duì chèn zhī měi.
“Tại triển lãm chuyên đề hòa quyện giữa nghệ thuật và khoa học, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã dẫn dắt các học trò trẻ cùng thưởng ngoạn đánh giá thưởng thức đánh giá vẻ đẹp đối xứng của các tinh thể nano vi mô kỳ diệu được chụp qua kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết