版画
Minh họa từ vựng 版画
bǎnhuà HÁN VIỆT: BẢN HỌA

版画: tranh khắc bản

tranh khắc bản

Nét viết & luyện viết chữ 版画

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 版

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

版
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản, phiên bản, ấn bản; trang (báo)

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).

画
huà HOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 / 聿 CÂY BÚT VẼ CỔ (Bàn tay cầm cây bút lông lông nhọn vẽ ranh giới.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng ô vuông được đo đạc vẽ ranh giới rõ ràng.) 凵 KHUNG BỨC HỌA (Khung viền bao bọc bức tranh tuyệt mỹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

Câu ví dụ với từ “版画”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种艺术,现在谓之“版画”。

zhè zhǒng yìshù, xiànzài wèi zhī “bǎnhuà”.

“Loại nghệ thuật này, hiện nay được gọi là " tranh khắc bản ".”

Ví dụ #2

这幅雕版版画很精美。

Zhè fú diāobǎn bǎnhuà hěn jīngměi.

“Bức tranh khắc bản này rất tinh xảo.”

Từ “版画” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →