油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#1 HSK 6 Danh từ

优秀科普创作者运用幽默生动的国风手绘漫画形式,向广大中小学生生动普及深空探测与人工智能前沿科学知识。

Yōu xiù kē pǔ chuàng zuò zhě yùn yòng yōu mò shēng dòng de guó fēng shǒu huì màn huà xíng shì, xiàng guǎng dà zhōng xiǎo xué shēng shēng dòng pǔ jí shēn kōng tàn cè yǔ rén gōng zhì néng qián yán kē xué zhī shí.

“Tác giả sáng tác phổ biến khoa học xuất sắc đã vận dụng hình thức truyện tranh vẽ tay phong cách dân tộc sinh động hóm hỉnh để phổ cập sinh động các kiến thức khoa học tiên phong về trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu tới đông đảo các em học sinh phổ thông.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Danh từ

造纸术作为中国古代四大发明之一,对人类文明知识的传播与普及作出了不可磨滅的划时代贡献。

Zào zhǐ shù zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, duì rén lèi wén míng zhī shí de chuán bō yǔ pǔ jí zuò chū le bù kě mó miè de huà shí dài gòng xiàn.

“Kỹ thuật làm giấy với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, đã lập nên cống hiến mang tính thời đại không thể phai mờ đối với sự phổ cập và truyền bá tri thức văn minh của nhân loại.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

在这部气势磅礴的长篇历史小说中,作者通过生动细腻的笔触成功塑造了数十位性格鲜明的历史风云人物。

Zài zhè bù qì shì páng bó de cháng piān lì shǐ xiǎo shuō zhōng, zuò zhě tōng guò shēng dòng xì nì de bǐ chù chéng gōng sù zào le shù shí wèi xìng gé xiān míng de lì shǐ fēng yún rén wù.

“Trong cuốn tiểu thuyết lịch sử dài tập hào hùng tráng lệ này, tác giả bằng ngòi bút sinh động và tinh tế đã khắc họa thành công hàng chục nhân vật phong vân lịch sử với tính cách rõ nét.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Danh từ

故宫博物院文物科技保护专家运用高精度X射线CT无损断层扫描成像技术,揭示了传世宋代古瓷器的精湛烧造烧造微观机理。

Gù gōng bó wù yuàn wén wù kē jì bǎo hù zhuān jiā yùn yòng gāo jīng dù X shè xiàn CT wú sǔn duàn céng sǎo miáo chéng xiàng jì shù, jiē shì le chuán shì sòng dài gǔ cí qì de jīng zhàn shāo zào shāo zào wēi guān jī lǐ.

“Các chuyên gia bảo tồn khoa học công nghệ di sản văn vật Bảo tàng Cố Cung ứng dụng công nghệ chụp cắt lớp vi tính (CT) tia X độ chính xác cao không phá hủy đã hé lộ cơ chế vi mô nung chế tinh xảo của đồ gốm sứ đồ sứ cổ thời Tống truyền đời.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

走进国家历史博物馆的青铜器展厅,一件件历经数千年风雨沧桑的国宝重器令人肃然起敬。

Zǒu jìn guó jiā lì shǐ bó wù guǎn de qīng tóng qì zhǎn tīng, yī jiàn jiàn lì jīng shù qiān nián fēng yǔ cāng sāng de guó bǎo zhòng qì lìng rén sù rán qǐ jìng.

“Bước vào gian trưng bày đồ đồng của Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, từng món bảo vật quốc gia uy nghiêm trải qua hàng nghìn năm thăng trầm dâu bể khiến ai nấy đều trầm trồ kính cẩn.”

Bộ: 宀 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

售后技术工程师正在机房里严格按照规范流程安装最新一代的高性能分布式服务器。

Shòu hòu jì shù gōng chéng shī zhèng zài jī fáng lǐ yán gé àn zhào guī fàn liú chéng ān zhuāng zuì xīn yí dài de gāo xìng néng fēn bù shì fú wù qì.

“Kỹ sư kỹ thuật dịch vụ hậu mãi đang nghiêm túc lắp đặt thế hệ máy chủ phân tán hiệu năng cao mới nhất trong phòng máy theo đúng quy trình chuẩn.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

国家版本馆以最高的现代安全防灾标准,全面典藏与永久收藏中华文明数千年传承下来的各类珍贵版本善本文献。

Guó jiā bǎn běn guǎn yǐ zuì gāo de xiàn dài ān quán fáng zāi biāo zhǔn, quán miàn diǎn cáng yǔ yǒng jiǔ shōu cáng zhōng huá wén míng shù qiān nián chuán chéng xià lái de gè lèi zhēn guì bǎn běn shàn běn wén xiàn.

“Bảo tàng Bản thảo Quốc gia bằng các tiêu chuẩn phòng chống thiên tai an toàn hiện đại cao nhất, đã lưu trữ bảo tồn toàn diện và vĩnh viễn sưu tầm các loại văn kiện cổ quý bản thảo quý giá truyền thừa qua hàng ngàn năm của nền văn minh Trung Hoa.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

这部深刻反映我国脱贫攻坚伟大史诗的现实主义文学作品,荣获了全国精神文明建设“五个一工程”优秀作品奖。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān wěi dà shǐ shī de xiàn shí zhǔ yì wén xué zuò pǐn, róng huò le quán guó jīng shén wén míng jiàn shè "wǔ gè yī gōng chéng" yōu xiù zuò pǐn jiǎng.

“Tác phẩm văn học mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc thiên anh hùng ca xóa đói giảm nghèo vĩ đại của nước ta đã vinh dự đạt giải tác phẩm xuất sắc 'Công trình 5 mục tiêu' xây dựng văn minh tinh thần toàn quốc.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Danh từ

大国工匠运用超高精度纳米激光微雕刻技术,在仅有头发丝几十分之一粗细的光纤端面上雕刻出了复杂微结构光学器件。

Dà guó gōng jiàng yùn yòng chāo gāo jīng dù nà mǐ jī guāng wēi diāo kè jì shù, zài jǐn yǒu tóu fà sī jǐ shí fēn zhī yī cū xì de guāng xiān duān miàn shàng diāo kè chū le fù zá wēi jié gòu guāng xué qì jiàn.

“Bậc thợ lớn quốc gia ứng dụng công nghệ vi chạm khắc điêu khắc laser nano độ chính xác siêu cao đã điêu khắc chạm khắc nên các linh kiện quang học vi cấu trúc phức tạp trên mặt đầu sợi quang có độ dày chỉ bằng vài phần mười sợi tóc.”

#22 HSK 5 Danh từ

通过对实验组与对照组多组临床数据的严格对比分析,新药的显著疗效得到了科学验证。

Tōng guò duì shí yàn zǔ yǔ duì zhào zǔ duō zǔ lín chuáng shù jù de yán gé duì bǐ fēn xī, xīn yào de xiǎn zhù liáo xiào dé dào le kē xué yàn zhèng.

“Thông qua việc phân tích đối chiếu nghiêm ngặt giữa nhiều nhóm số liệu lâm sàng của nhóm thử nghiệm và nhóm đối chứng, hiệu quả điều trị vượt trội của tân dược đã được kiểm chứng khoa học.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。

zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。

“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →