他喜欢研究古代书画。
tā xǐhuan yánjiū gǔdài shūhuà.
“Anh ấy thích nghiên cứu thư họa cổ.”
Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他喜欢研究古代书画。
tā xǐhuan yánjiū gǔdài shūhuà.
“Anh ấy thích nghiên cứu thư họa cổ.”
她喜欢用钩编做毛衣。
Tā xǐhuān yòng gōu biān zuò máoyī.
“Cô ấy thích dùng đan móc để làm áo len.”
这是“临摹”的一个常用表达。
Zhè shì "línmó" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tô vẽ theo mẫu tranh".”
这是“图纸”的一个常用表达。
Zhè shì "túzhǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bản vẽ thiết kế".”
科研团队完全自主研制出新型高导电石墨烯纳米电子导电墨水,实现了柔性微电路的直接高精度喷印制造。
Kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán zhì chū xīn xíng gāo dǎo diàn shí mò xī nà mǐ diàn zi dǎo diàn mò shuǐ, shí xiàn le róu xìng wēi diàn lù de zhí jiē gāo jīng dù pēn yìn zhì zào.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công loại mực in mực viết dẫn điện nano graphene tính dẫn điện cao kiểu mới, thực hiện việc chế tạo in phun độ chính xác cao trực tiếp các vi mạch điện tử mềm dẻo.”
景德镇手工制瓷技艺承载着千年东方工匠精神,如今更融合先进结构陶瓷新材料,焕发出蓬勃现代生机。
Jǐng dé zhèn shǒu gōng zhì cí jì yì chéng zài zhe qiān nián dōng fāng gōng jiàng jīng shén, rú jīn gèng róng hé xiān jìn jié gòu táo cí xīn cái liào, huàn fā chū péng bó xiàn dài shēng jī.
“Kỹ nghệ chế tác đồ sứ thủ công Cảnh Đức Trấn gánh vác tinh thần nghệ nhân thủ công phương Đông ngàn năm, ngày nay lại kết hợp sâu rộng cùng các vật liệu gốm sứ kết cấu tiên tiến mới, tỏa sáng sức sống hiện đại bừng bừng.”
官员重视头上的翎毛。
guānyuán zhòngshì tóu shàng de língmáo.
“Quan viên coi trọng lông công trên đầu.”
她是电影节的特邀评委。
tā shì diànyǐng jié de tèyāo píngwěi.
“Cô ấy là giám khảo đặc biệt của liên hoan phim.”
老书法家手握一支精良的湖州传统羊毫毛笔,在宣纸上挥毫泼墨、气韵生动。
Lǎo shū fǎ jiā shǒu wò yī zhī jīng liáng de hú zhōu chuán tǒng yáng háo máo bǐ, zài xuān zhǐ shàng huī háo pō mò, qì yùn shēng dòng.
“Nhà thư pháp lão thành tay cầm cây bút lông lông cừu truyền thống Hồ Châu tinh xảo, vung bút phóng mực trên giấy xuyến chỉ, khí vận sinh động ngập tràn sức sống.”
“陶”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Táo” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Đào” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
这位收藏家很有眼光。
zhè wèi shōucángjiā hěn yǒu yǎnguāng.
“Người sưu tầm này có mắt nhìn rất tốt.”
这幅画写实了生活。
zhè fú huà xiěshíle shēnghuó.
“Bức tranh này đã tả thực cuộc sống.”
她在学习如何制作陶器。
tā zài xuéxí rúhé zhìzuò táoqì.
“Cô ấy đang học cách làm đồ gốm.”
她心仪这幅画作。
tā xīnyí zhè fú huàzuò.
“Cô ấy yêu thích bức tranh này.”
我国在新一代人工智能大模型与受控核聚变前沿技术领域展现出极其广阔的战略应用前景与澎湃创新活力。
Wǒ guó zài xīn yí dài rén gōng zhì néng dà mó xíng yǔ shòu kòng hé jù biàn qián yán jì shù lǐng yù zhǎn xiàn chū jí qí guǎng kuò de zhàn lüè yìng yòng qián jǐng yǔ pēng pài chuàng xīn huó lì.
“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ tiên phong nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đang phô diễn tiền đồ triển vọng ứng dụng chiến lược vô cùng rộng lớn cùng sức sống đổi mới sáng tạo cuộn trào.”
我们要推进产学研深度融合与协同创新,切实打通前沿科技成果向现实生产力转化的关键堵点。
Wǒ men yào tuī jìn chǎn xué yán shēn dù róng hé yǔ xié tóng chuàng xīn, qiè shí dǎ tōng qián yán kē jì chéng guǒ xiàng xiàn shí shēng chǎn lì zhuǎn huà de guān jiàn dǔ diǎn.
“Chúng ta phải đẩy mạnh đổi mới sáng tạo hiệp đồng và dung hợp ở chiều sâu độ sâu giữa doanh nghiệp, trường đại học và viện nghiên cứu, khai thông thiết thực điểm nghẽn then chốt chuyển đổi thành quả khoa học công nghệ tiên phong thành lực lượng sản xuất hiện thực.”
他家里有一个古缶。
tā jiā li yǒu yīgè gǔ fǒu.
“Trong nhà anh ấy có một chĩnh cổ.”
一大批聚焦新时代大国重器制造、脱贫攻坚与乡村振兴宏大现实题材的优秀影视剧作在海内外引发了强烈共鸣。
Yī dà pī jù jiāo xīn shí dài dà guó zhòng qì zhì zào, tuō pín gōng jiān yǔ xiāng cūn zhèn xīng hóng dà xiàn shí tí cái de yōu xiù yǐng shì jù zuò zài hǎi nèi wài yǐn fā le qiáng liè gòng míng.
“Một loạt các tác phẩm điện ảnh và truyền hình xuất sắc tập trung vào các đề tài hiện thực hoành tráng như chấn hưng nông thôn, xóa đói giảm nghèo và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc trong và ngoài nước.”
请仔细观察细部。
Qǐng zǐxì guānchá xìbù.
“Hãy quan sát kỹ phần chi tiết.”
国家非物质文化遗产数字保护团队运用超高精度多光谱微距三维数字化扫描,完整重构了千年传统刺绣的微观针法纹理。
Guó jiā fēi wù zhì wén huà yí chǎn shù zì bǎo hù tuán duì yùn yòng chāo gāo jīng dù duō guāng pǔ wēi jù sān wéi shù zì huà sǎo miáo, wán zhěng zhòng gòu le qiān nián chuán tǒng cì xiù de wēi guān zhēn fǎ wén lǐ.
“Đội ngũ bảo tồn số hóa di sản văn hóa phi vật thể quốc gia ứng dụng quét số hóa 3D cự ly gần đa quang phổ độ chính xác siêu cao đã tái cấu trúc hoàn chỉnh vân thớ đường kim mũi chỉ vi mô của nghệ thuật tranh thêu thêu thùa truyền thống ngàn năm.”
冬日用木炭暖手驱寒。
dōngrì yòng mùtàn nuǎn shǒu qū hán.
“Mùa đông dùng than củi sưởi ấm tay cho khỏi lạnh.”
比照着实物绘图。
bǐ zhào zhuó shíwù huìtú
“Đối chiếu vật thực để vẽ hình”
他喜欢画画。
tā xǐ huan huà huà 。
“Anh ấy thích vẽ tranh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết