油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#10 Chủ đề Từ vựng
年画
niánhuà NIÊN HỌA

tranh Tết

墙上贴着花花绿绿的年画。

qiáng shàng tiēzhe huāhuā lǜlǜ de niánhuà.

“Trên tường dán bức tranh Tết rực rỡ nhiều màu sắc.”

Bộ: 干 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

中国科学家以顶天立地的志气与自立自强的骨气,在外部极限技术封锁打压中成功开辟出完全自主的技术新路!

Zhōng guó kē xué jiā yǐ dǐng tiān lì dì de zhì qì yǔ zì lì zì qiáng de gǔ qì, zài wài bù jí xiàn jì shù fēng suǒ dǎ yā zhōng chéng gōng kāi pì chū wán quán zì zhǔ de jì shù xīn lù!

“Các nhà khoa học Trung Quốc bằng chí khí đội trời đạp đất cùng khí phách kiên cường bất khuất khí phách tự chủ tự cường đã mở ra thành công con đường công nghệ mới hoàn toàn tự chủ giữa muôn trùng phong tỏa chèn ép công nghệ giới hạn từ bên ngoài!”

Bộ: 骨 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国产新一代高端新能源汽车在工业设计中巧妙融入了中华传统古典美学韵味,引领了全球汽车工业审美新风尚。

Guó chǎn xīn yí dài gāo duān xīn néng yuán qì chē zài gōng yè shè jì zhōng qiǎo miào róng rù le zhōng huá chuán tǒng gǔ diǎn měi xué yùn wèi, yǐn lǐng le quán qiú qì chē gōng yè shěn měi xīn fēng shàng.

“Xe ô tô năng lượng mới cao cấp thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế công nghiệp đã khéo léo hòa quyện phong vị mỹ học cổ điển truyền thống Trung Hoa, dẫn dắt trào lưu thẩm mỹ mới của ngành công nghiệp ô tô toàn cầu.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →