雕刻: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc
Nghĩa tiếng Anh (English): to carve, to engrave, sculpture
Nét viết & luyện viết chữ 雕刻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng
Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
khắc (15 phút); khắc chạm; thời khắc
Chữ KHẮC (刻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刻苦 (KHẮC KHỔ: khắc khổ, chăm chỉ miệt mài), 立刻 (LẬP KHẮC: liền, ngay tức thì, lập tức), 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 时刻 (THỜI KHẮC: thời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc).
Câu ví dụ với từ “雕刻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家级非遗玉雕大师凭借神乎其技的手工镂空微雕技艺,在一块温润的和田玉上雕刻出了气势恢宏的千里江山图景。
Guó jiā jí fēi yí yù diāo dà shī píng jiè shén hū qí jì de shǒu gōng lòu kōng wēi diāo jì yì, zài yī kuài wēn rùn de hé tián yù shàng diāo kè chū le qì shì huī hóng de qiān lǐ jiāng shān tú jǐng.
“Vị đại sư điêu khắc ngọc di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tay nghề vi chạm trổ thủ công xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc nên bức tranh sông núi ngàn dặm khí thế hào hùng trên một khối ngọc Hòa Điền mịn màng ấm áp.”
The national jade carving master engraved a magnificent panorama of rivers and mountains on Hotan jade with micro-carving skills.
深刻领悟“雕刻”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ diāo kè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “雕刻” (điêu khắc, chạm khắc - ĐIÊU KHẮC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "雕刻" (điêu khắc, chạm khắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “雕刻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雕刻 (diāo kè)
雕刻 (diāo kè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “雕刻” có phiên âm Pinyin là “diāo kè”, âm Hán Việt là “ĐIÊU KHẮC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc” (tiếng Anh: to carve, to engrave, sculpture).
Chữ 雕刻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “雕刻” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.