花纹 Phồn thể: 花紋
Minh họa từ vựng 花纹
huāwén HÁN VIỆT: HOA VĂN

花纹: hoa văn, đường vân họa tiết hoa văn

hoa văn đường vân họa tiết hoa văn

Nghĩa tiếng Anh (English): pattern, decorative design, figure

Nét viết & luyện viết chữ 花纹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 花

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.” — Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

纹
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường, vệt, sọc; nếp nhăn

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ VĂN (纹, phồn thể: 紋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)), 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).

Câu ví dụ với từ “花纹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技文保专家运用超高分辨率数字显微扫描系统,完整提取了出土古代青铜重器表面极其繁复精美的云雷花纹微观拓扑结构。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo fēn biàn lǜ shù zì xiǎn wēi sǎo miáo xì tǒng, wán zhěng tí qǔ le chū tǔ gǔ dài qīng tóng zhòng qì biǎo miàn jí qí fán fù jīng měi de yún léi huā wén wēi guān tuò pū jié gòu.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng hệ thống quét hiển vi số hóa độ phân giải siêu cao đã trích xuất hoàn chỉnh kết cấu tô-pô vi mô hoa văn họa tiết mây sấm cực kỳ tinh xảo và phức tạp trên bề mặt đại khí đồ đồng cổ khai quật.”

Conservation experts extracted microscopic topological cloud patterns from ancient bronzes using HD digital microscopy.

Từ “花纹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →