摆盘: trình bày; trang trí; sắp xếp (đĩa thức ăn); cho lên đĩa; bày biện; bày trí
Nét viết & luyện viết chữ 摆盘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bày biện, sắp đặt, đung đưa
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Câu ví dụ với từ “摆盘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
三分钟学会米其林级的摆盘。
Sān fēnzhōng xuéhuì mǐqílín jí de bǎi pán.
“Học cách trình bày đĩa thức ăn hạng Michelin trong ba phút.”
摆盘怎么摆才好看?
Bǎi pán zěnme bǎi cái hǎokàn?
“Làm thế nào để trang trí đĩa thức ăn đẹp mắt?”
Từ “摆盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摆盘 (bǎi pán)
摆盘 (bǎi pán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “摆盘” có phiên âm Pinyin là “bǎi pán”, âm Hán Việt là “BÀI BÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trình bày; trang trí; sắp xếp (đĩa thức ăn); cho lên đĩa; bày biện; bày trí”.
Chữ 摆盘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “摆盘” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.