静物画: tranh tĩnh vật
Nét viết & luyện viết chữ 静物画
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm
Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
vẽ; bức tranh, họa phẩm
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”
Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.
Câu ví dụ với từ “静物画”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老师让我们画一幅静物画。
Lǎoshī ràng wǒmen huà yī fú jìngwùhuà.
“Thầy giáo yêu cầu chúng em vẽ một bức tranh tĩnh vật.”
美术馆里展出了很多静物画。
Měishùguǎn lǐ zhǎnchū le hěnduō jìngwùhuà.
“Trong bảo tàng mỹ thuật trưng bày rất nhiều tranh tĩnh vật.”
Từ “静物画” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn