画框: khung ảnh lồng kính
Nét viết & luyện viết chữ 画框
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.” — Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vẽ; bức tranh, họa phẩm
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”
Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.
khung ảnh lồng kính
Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Câu ví dụ với từ “画框”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
柜台上摆满了各式各样的画框。
guì tái shàng bǎi mǎn le gè shì gè yàng de huà kuàng.
“Trên quầy bày la liệt đủ loại khung tranh.”
我为这张珍贵的照片挑选了一个精致的木质画框,让它更显珍贵。
wǒ wèi zhè zhāng zhēn guì de zhào piàn tiāo xuǎn le yī gè jīng zhì de mù zhì huà kuāng, ràng tā gèng xiǎn zhēn guì.
“Tôi đã chọn một khung tranh gỗ tinh xảo cho bức ảnh quý giá này, để nó càng thêm phần trân trọng.”
Từ “画框” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 画框 (huàkuàng)
画框 (huàkuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “画框” có phiên âm Pinyin là “huàkuàng”, âm Hán Việt là “HỌA KHUÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khung ảnh lồng kính”.
Chữ 画框 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “画框” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.