侧影: hình mặt bên; hình nghiêng
Nét viết & luyện viết chữ 侧影
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên
Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
bóng; dáng; bóng dáng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”
Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.
Câu ví dụ với từ “侧影”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
窗外投射出树木的斑驳侧影。
chuāngwài tóushè chū shùmù de bānbó cèyǐng.
“Bên ngoài cửa sổ in rõ hình bóng nghiêng lốm đốm của hàng cây.”
这幅画只描绘了人物的侧影。
zhè fú huà zhǐ miáohuìle rénwù de cèyǐng.
“Bức tranh này chỉ miêu tả hình nghiêng của nhân vật.”
Từ “侧影” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侧影 (cèyǐng)
侧影 (cèyǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侧影” có phiên âm Pinyin là “cèyǐng”, âm Hán Việt là “TRẮC ẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hình mặt bên; hình nghiêng”.
Chữ 侧影 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “侧影” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.