油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#1 HSK 3 Danh từ

一幅幅生动记录新时代乡村振兴壮丽巨变的精美图画,在国家美术馆展厅内吸引了无数观众驻足赞赏。

Yī fú fú shēng dòng jì lù xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng zhuàng lì jù biàn de jīng měi tú huà, zài guó jiā měi shù guǎn zhǎn tīng nèi xī yǐn liǎo wú shù guān zhòng zhù zú zàn shǎng.

“Từng bức tranh tranh vẽ tinh xảo ghi lại sinh động sự đổi thay kỳ vĩ tráng lệ của chấn hưng nông thôn thời đại mới đã thu hút vô số khán giả dừng bước ngợi khen trong đại sảnh Triển lãm Mỹ thuật Quốc gia.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
车架
chē jià XA GIÁ

khung xe

减震器是为加速车架与车身振动的衰减,以改善汽车的行驶平顺性。

Jiǎn zhèn qì shì wèi jiāsù chē jià yǔ chēshēn zhèndòng de shuāijiǎn, yǐ gǎishàn qìchē de xíngshǐ píngshùn xìng

“Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.”

#7 HSK 6 Danh từ

全国劳动模范和先进工作者在平凡岗位上默默奉献,用崇高的工匠精神与劳动品格书写了不平凡的时代荣光。

Quán guó láo dòng mó fàn hé xiān jìn gōng zuò zhě zài píng fán gǎng wèi shàng mò mò fèng xiàn, yòng chóng gāo de gōng jiàng jīng shén yǔ láo dòng pǐn gé shū xiě le bù píng fán de shí dài róng guāng.

“Những gương mặt lao động kiểu mẫu toàn quốc và cán bộ tiên tiến nơi vị trí công tác bình dị đã âm thầm cống hiến, dùng tinh thần người thợ cả cao đẹp cùng phẩm chất lao động viết nên ánh hào quang thời đại phi thường.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

老一辈功勋科学家隐姓埋名、科技报国的崇高一生,树立了新时代广大科技工作者为国奉献的光辉典范。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de chóng gāo yī shēng, shù lì le xīn shí dài guǎng dà kē jì gōng zuò zhě wèi guó fèng xiàn de guāng huī diǎn fàn.

“Cuộc đời cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học có công lao tiền bối đã dựng nên khuôn mẫu mẫu mực tấm gương điển hình chuẩn mực sáng ngời về sự cống hiến vì Tổ quốc cho đông đảo những người làm khoa học thời đại mới.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Tính từ
古典
gǔ diǎn CỔ ĐIỂN

cổ điển

漫步在苏州古典园林精巧曲折的亭台楼阁间,移步换景,处处皆彰显出极高的东方美学意境。

Màn bù zài sū zhōu gǔ diǎn yuán lín jīng qiǎo qū zhé de tíng tái lóu gé jiān, yí bù huàn jǐng, chù chù jiē zhāng xiǎn chū jí gāo de dōng fāng měi xué yì jìng.

“Dạo bước giữa những đình đài lầu gác uốn lượn tinh xảo của các khu vườn cổ điển Tô Châu, mỗi bước chân là một khung cảnh biến chuyển, nơi nơi đều toát lên ý cảnh mỹ học phương Đông đỉnh cao.”

Bộ: 矢 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

坚持人与自然和谐共生,坚定不移走生产发展、生活富裕、生态良好的文明发展道路。

Jiān chí rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng, jiān dìng bù yí zǒu shēng chǎn fā zhǎn, shēng huó fù yù, shēng tài liáng hǎo de wén míng fā zhǎn dào lù.

“Kiên trì sự cùng chung sống hài hòa hòa hợp giữa con người và tự nhiên, kiên định bước đi trên con đường phát triển văn minh sản xuất phát triển, đời sống sung túc ấm no và sinh thái trong lành tốt đẹp.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

理论物理学家在观察微观量子纠缠对称性时获得灵感,成功构建出了解释拓扑相变机理的全新理论模型。

Lǐ lùn wù lǐ xué jiā zài guān chá wēi guān liàng zǐ jiū chán duì chèn xìng shí huò dé líng gǎn, chéng gōng gòu jiàn chū liǎo jiě shì tuò pū xiāng biàn jī lǐ de quán xīn lǐ lùn mó xíng.

“Nhà vật lý lý thuyết khi quan sát tính đối xứng của vướng víu lượng tử vi mô đã có được nguồn cảm hứng sáng tạo linh cảm, xây dựng thành công mô hình lý thuyết hoàn toàn mới giải thích cơ chế chuyển pha tô-pô.”

Bộ: 女 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

文物保护修复专家手持柔软细密的特制羊毛刷子,极其轻柔细致地清理着千年青铜器表面的附着物。

Wén wù bǎo hù xiū fù zhuān jiā shǒu chí róu ruǎn xì mì de tè zhì yáng máo shuā zi, jí qí qīng róu xì zhì dì qīng lǐ zhe qiān nián qīng tóng qì biǎo miàn de fù zhuó wù.

“Chuyên gia bảo tồn phục chế cổ vật tay cầm chiếc chổi cọ bàn chải lông cừu đặc chế mềm mại mịn màng, làm sạch các chất bám trên bề mặt đồ đồng ngàn năm một cách vô cùng nhẹ nhàng và tỉ mỉ.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家特级装配技师师父手把手悉心传授微米级超精密手工装配技艺,带领年轻徒弟们攻克了数道工艺难关。

Guó jiā tè jí zhuāng pèi jì shī shī fù shǒu bǎ shǒu xī xīn chuán shòu wēi mǐ jí chāo jīng mì shǒu gōng zhuāng pèi jì yì, dài lǐng nián qīng tú dì men gōng kè le shù dào gōng yì nán guān.

“Người thầy dạy nghề sư phụ kỹ thuật viên lắp ráp đặc cấp quốc gia đã tận tâm cầm tay chỉ việc truyền dạy kỹ nghệ lắp ráp thủ công siêu chính xác cấp độ micromet, dẫn dắt các học trò trẻ tuổi vượt qua nhiều ải khó công nghệ.”

Bộ: 巾 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家大力推进通用人工智能技术在智能制造、智慧医疗与深空探测等重大关键战略场景的深度落地应用。

Guó jiā dà lì tuī jìn tōng yòng rén gōng zhì néng jì shù zài zhì néng zhì zào, zhì huì yī liáo yǔ shēn kōng tàn cè děng zhòng dà guān jiàn zhàn lüè chǎng jǐng de shēn dù luò dì yìng yòng.

“Nhà nước ra sức thúc đẩy công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng ứng dụng triển khai sâu sắc trong các khung cảnh kịch bản bối cảnh chiến lược then chốt trọng đại như y tế thông minh, chế tạo thông minh và thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →