肖像
Minh họa từ vựng 肖像
xiào xiàng HÁN VIỆT: TIÊU TƯỢNG

肖像: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật

chân dung tranh ảnh chân dung nhân vật

Nghĩa tiếng Anh (English): portrait, likeness

Nét viết & luyện viết chữ 肖像

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肖
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trông giống, trông giống, giống như

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).

像
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).

Câu ví dụ với từ “肖像”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。

Guó jiā bó wù guǎn zhǎn tīng nèi chén liè zhe wèi xīn zhōng guó kē jì diàn jī zuò chū zhuó yuè fèng xiàn de gōng xūn kē xué jiā jù fú yóu huà xiào xiàng, lìng rén sù rán qǐ jìng.

“Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.”

The museum displays large oil portraits of meritorious scientists founding the nation's sciences, commanding profound reverence.

Ví dụ #2

深刻领悟“肖像”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xiào xiàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “肖像” (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật - TIÊU TƯỢNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "肖像" (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “肖像” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →