油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#6 HSK 5 Tính từ
抽象
chōu xiàng TRỪU TƯỢNG

trừu tượng

优秀的教师善于通过生活中的生动比喻,将晦涩抽象的物理定律讲解得通俗易懂。

Yōu xiù de jiào shī shàn yú tōng guò shēng huó zhōng de shēng dòng bǐ yù, jiāng huì sè chōu xiàng de wù lǐ dìng lǜ jiǎng jiě dé tōng sú yì dǒng.

“Người thầy giỏi là người biết khéo léo dùng những hình ảnh ẩn dụ sinh động trong cuộc sống để giải thích các định luật vật lý trừu tượng khó hiểu trở nên gần gũi, dễ tiếp thu.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

这本权威经典物理学专著中的数百幅微观原子拓扑轨道原理插图全部由科研团队根据第一手实测数据精密绘制。

Zhè běn quán wēi jīng diǎn wù lǐ xué zhuān zhù zhōng de shù bǎi fú wēi guān yuán zi tuò pū guǐ dào yuán lǐ chā tú quán bù yóu kē yán tuán duì gēn jù dì yī shǒu shí cè shù jù jīng mì huì zhì.

“Hàng trăm bức hình minh họa tranh minh họa nguyên lý quỹ đạo tô-pô nguyên tử vi mô trong cuốn chuyên khảo vật lý học kinh điển đầy thẩm quyền này đều do đội ngũ nghiên cứu khoa học vẽ chuẩn xác căn cứ theo dữ liệu đo đạc thực tế đầu tay.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

从太空中俯瞰祖国大地,蜿蜒万里的长江黄河与巍峨雄伟的青藏高原地理轮廓清晰可辨、壮美壮丽。

Cóng tài kōng zhōng fǔ kàn zǔ guó dà dì, wān yán wàn lǐ de cháng jiāng huáng hé yǔ wēi é xióng wěi de qīng zàng gāo yuán dì lǐ lún kuò qīng xī kě biàn, zhuàng měi zhuàng lì.

“Từ không gian vũ trụ nhìn xuống dải đất Tổ quốc, đường nét địa lý của sông Trường Giang, Hoàng Hà uốn lượn muôn dặm cùng cao nguyên Thanh Tạng uy nghi hùng vĩ hiện rõ nét có thể nhận biết được, đẹp tráng lệ hào hùng.”

Bộ: 宀 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

深空探测器传回了人类首张超高清火星地表全景彩色画面,清晰展现了远古峡谷地貌细节。

Shēn kōng tàn cè qì chuán huí le rén lèi shǒu zhāng chāo gāo qīng huǒ xīng dì biǎo quán jǐng cǎi sè huà miàn, qīng xī zhǎn xiàn le yuǎn gǔ xiá gǔ dì mào xì jié.

“Tàu thám trắc không gian sâu đã truyền về khung hình hình ảnh màu toàn cảnh bề mặt Sao Hỏa siêu nét đầu tiên của nhân loại, phô diễn rõ nét các chi tiết địa mạo hẻm núi thời viễn cổ.”

Bộ: 面 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →