这瓶墨汁有一股清香。
zhè píng mòzhī yǒuyī gǔ qīngxiāng.
“Bình mực này có một mùi thơm nhẹ.”
Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这瓶墨汁有一股清香。
zhè píng mòzhī yǒuyī gǔ qīngxiāng.
“Bình mực này có một mùi thơm nhẹ.”
这是“构图”的一个常用表达。
Zhè shì "gòutú" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bố cục hội họa".”
这是一幅著名的静物画。
zhè shì yī fú zhùmíng de jìngwù huà.
“Đây là một bức tranh tĩnh vật nổi tiếng.”
这是“宣纸”的一个常用表达。
Zhè shì "xuānzhǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giấy xuyến viết chữ Hán".”
我去商店买了一块画布。
wǒ qù shāngdiàn mǎi le yīkuài huàbù.
“Tôi đã đi cửa hàng mua một tấm toan.”
优秀的教师善于通过生活中的生动比喻,将晦涩抽象的物理定律讲解得通俗易懂。
Yōu xiù de jiào shī shàn yú tōng guò shēng huó zhōng de shēng dòng bǐ yù, jiāng huì sè chōu xiàng de wù lǐ dìng lǜ jiǎng jiě dé tōng sú yì dǒng.
“Người thầy giỏi là người biết khéo léo dùng những hình ảnh ẩn dụ sinh động trong cuộc sống để giải thích các định luật vật lý trừu tượng khó hiểu trở nên gần gũi, dễ tiếp thu.”
寺庙里有很多雕像。
sìmiào li yǒu hěnduō diāoxiàng.
“Trong chùa có rất nhiều tượng.”
这本权威经典物理学专著中的数百幅微观原子拓扑轨道原理插图全部由科研团队根据第一手实测数据精密绘制。
Zhè běn quán wēi jīng diǎn wù lǐ xué zhuān zhù zhōng de shù bǎi fú wēi guān yuán zi tuò pū guǐ dào yuán lǐ chā tú quán bù yóu kē yán tuán duì gēn jù dì yī shǒu shí cè shù jù jīng mì huì zhì.
“Hàng trăm bức hình minh họa tranh minh họa nguyên lý quỹ đạo tô-pô nguyên tử vi mô trong cuốn chuyên khảo vật lý học kinh điển đầy thẩm quyền này đều do đội ngũ nghiên cứu khoa học vẽ chuẩn xác căn cứ theo dữ liệu đo đạc thực tế đầu tay.”
从太空中俯瞰祖国大地,蜿蜒万里的长江黄河与巍峨雄伟的青藏高原地理轮廓清晰可辨、壮美壮丽。
Cóng tài kōng zhōng fǔ kàn zǔ guó dà dì, wān yán wàn lǐ de cháng jiāng huáng hé yǔ wēi é xióng wěi de qīng zàng gāo yuán dì lǐ lún kuò qīng xī kě biàn, zhuàng měi zhuàng lì.
“Từ không gian vũ trụ nhìn xuống dải đất Tổ quốc, đường nét địa lý của sông Trường Giang, Hoàng Hà uốn lượn muôn dặm cùng cao nguyên Thanh Tạng uy nghi hùng vĩ hiện rõ nét có thể nhận biết được, đẹp tráng lệ hào hùng.”
老师教我们怎么画山水画。
lǎoshī jiào wǒmen zěnme huà shānshuǐhuà.
“Giáo viên dạy chúng tôi cách vẽ tranh sơn thủy.”
这座砖窑已经停产多年了。
zhè zuò zhuānyáo yǐjīng tíngchǎn duōniánle.
“Lò gạch này đã ngừng sản xuất nhiều năm.”
我用蜡笔画了一棵树。
wǒ yòng làbǐ huàle yī kē shù.
“Tôi dùng bút sáp vẽ một cái cây.”
深空探测器传回了人类首张超高清火星地表全景彩色画面,清晰展现了远古峡谷地貌细节。
Shēn kōng tàn cè qì chuán huí le rén lèi shǒu zhāng chāo gāo qīng huǒ xīng dì biǎo quán jǐng cǎi sè huà miàn, qīng xī zhǎn xiàn le yuǎn gǔ xiá gǔ dì mào xì jié.
“Tàu thám trắc không gian sâu đã truyền về khung hình hình ảnh màu toàn cảnh bề mặt Sao Hỏa siêu nét đầu tiên của nhân loại, phô diễn rõ nét các chi tiết địa mạo hẻm núi thời viễn cổ.”
我喜欢画中国画风景。
wǒ xǐhuān huà zhōngguóhuà fēngjǐng.
“Tôi thích vẽ tranh phong cảnh Trung Quốc.”
那小女孩戴着一枚浮雕宝石胸针。
nà xiǎo nǚ hái dàizhe yī méi fúdiāo bǎoshí xiōngzhēn.
“Cô bé đeo một chiếc trâm cài đính đá quý.”
我喜欢看冰雕展览。
wǒ xǐhuan kàn bīngdiāo zhǎnlǎn.
“Tôi thích xem triển lãm tượng băng.”
我们要坚决反对形式主义。
Wǒmen yào jiānjué fǎnduì xíngshì zhǔyì.
“Chúng ta phải kiên quyết phản đối bệnh hình thức.”
他用简练而鲜明的笔触来表现祖国壮丽的河山。
tā yòng jiǎnliàn ér xiānmíng de bǐchù lái biǎoxiàn zǔguó zhuànglì de héshān.
“Anh ấy sử dụng bút pháp tươi sáng mà giản dị để miêu tả núi sông hùng tráng xinh đẹp của Tổ quốc”
房间里的墙壁要喷漆。
fángjiān li de qiángbì yào pēnqī.
“Tường trong phòng cần được phun sơn.”
他的作品太媚俗了。
Tā de zuòpǐn tài mèisú le.
“Tác phẩm của anh ấy quá theo thị hiếu.”
雕花匠
diāohuā jiàng
“Thợ chạm trổ; thợ điêu khắc”
这张钞票是凹版印刷的。
Zhè zhāng chāopiào shì āobǎn yìnshuā de.
“Tờ tiền này được in bằng bản in chìm.”
画展很精彩。
huà zhǎn hěn jīng cǎi 。
“Triển lãm tranh rất hay.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết