芭蕾
Minh họa từ vựng 芭蕾 (bālěi)
bālěi HÁN VIỆT: BA LÔI

芭蕾: múa ba lê, vũ kịch ballet

múa ba lê vũ kịch ballet

Nghĩa tiếng Anh (English): ballet

Nét viết & luyện viết chữ 芭蕾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (芭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 巴 (BA (KỶ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芭
bā BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (芭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 巴 (BA (KỶ)).

蕾
lěi LÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nụ; nụ hoa

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LÔI (蕾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 雨 (VŨ) + 田 (ĐIỀN).

Câu ví dụ với từ “芭蕾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大剧院原创现代芭蕾舞剧运用多媒体全息光影数字舞台技术,生动再现了科学家们科技报国的壮丽人生。

Guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng xiàn dài bā lěi wǔ jù yùn yòng duō méi tǐ quán xī guāng yǐng shù zì wǔ tái jì shù, shēng dòng zài xiàn le kē xué jiā men kē jì bào guó de zhuàng lì rén shēng.

“Vở vũ kịch ballet múa ba lê hiện đại nguyên tác của Nhà hát Lớn Quốc gia ứng dụng công nghệ sân khấu số hóa ánh sáng hologram đa phương tiện, tái hiện sinh động cuộc đời tráng lệ phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của các nhà khoa học.”

The modern ballet at the National Centre for the Performing Arts depicted scientists' lives via holographic stages.

Từ “芭蕾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芭蕾 (bālěi)

芭蕾 (bālěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “芭蕾” có phiên âm Pinyin là “bālěi”, âm Hán Việt là “BA LÔI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “múa ba lê, vũ kịch ballet” (tiếng Anh: ballet).

Chữ 芭蕾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芭蕾” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2016-08-26T10:43:55+07:00