油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#5 HSK 2 Danh từ

著名国画画家历时数月深入祖国名山大川写生,创作出了一幅雄浑壮阔的山水巨作。

Zhù míng guó huà huà jiā lì shí shù yuè shēn rù zǔ guó míng shān dà chuān xiě shēng, chuàng zuò chū le yī fú xióng hún zhuàng kuò de shān shuǐ jù zuò.

“Vị họa sĩ tranh thủy mặc nổi tiếng đã dành nhiều tháng đi sâu vào các danh sơn đại xuyên của Tổ quốc để ký họa, sáng tác nên một kiệt tác tranh sơn thủy hùng tráng đồ sộ.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
镜框
jìngkuàng KÍNH KHUÔNG

khung kính; khung ảnh

墙上挂着红木镜框装潢起来的名画。

qiáng shàng guàzhe hóngmù jìngkuāng zhuānghuáng qǐlái de mínghuà.

“Trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.”

#17 HSK 2 Động từ

毕业典礼结束后,同学们身着庄重整齐的学士服在图书馆前合影照相留念,定格青春美好时光。

Bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men shēn zhe zhuāng zhòng zhěng qí de xué shì fú zài tú shū guǎn qián hé yǐng zhào xiàng liú niàn, dìng gé qīng chūn měi hǎo shí guāng.

“Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, các bạn sinh viên khoác lên mình bộ lễ phục cử nhân trang trọng ngay ngắn chụp ảnh chụp hình kỷ niệm trước thư viện, lưu giữ khoảnh khắc thanh xuân tươi đẹp.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
着色
zhuósè TRƯỚC SẮC

tô màu

她用水彩为这幅风景画着色。

tā yòng shuǐcǎi wéi zhè fú fēngjǐnghuà zhuósè.

“Cô ấy dùng màu nước để tô điểm cho bức tranh phong cảnh này.”

Bộ: 羊 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Tính từ

我国已形成全球规模最大、最具活力的中等收入群体,为高科技消费市场与内需增长提供了强劲动力。

Wǒ guó yǐ xíng chéng quán qiú guī mó zuì dà, zuì jù huó lì de zhōng děng shōu rù qún tǐ, wèi gāo kē jì xiāo fèi shì chǎng yǔ nèi xū zēng zhǎng tí gōng le qiáng jìng dòng lì.

“Nước ta đã hình thành nhóm thu nhập trung bình trung đẳng có sức sống nhất và quy mô lớn nhất toàn cầu, mang lại động lực mạnh mẽ cho thị trường tiêu dùng công nghệ cao và tăng trưởng nội nhu.”

Bộ: 丨 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Danh từ

国家前沿科学城园区将现代化大科学装置建筑群与优美生态湿地景观完美融为一体,打造出宜居宜研的创新生态。

Guó jiā qián yán kē xué chéng yuán qū jiāng xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì jiàn zhù qún yǔ yōu měi shēng tài shī dì jǐng guān wán měi róng wéi yī tǐ, dǎ zào chū yí jū yí yán de chuàng xīn shēng tài.

“Khuôn viên Thành phố Khoa học Tiên phong Quốc gia đã hòa quyện hoàn hảo cảnh quan thắng cảnh vùng đất ngập nước sinh thái tươi đẹp cùng quần thể kiến trúc thiết bị khoa học lớn hiện đại làm một, kiến tạo nên hệ sinh thái đổi mới sáng tạo vừa thích hợp sinh sống vừa phù hợp nghiên cứu.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →