Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 5 Danh từ

在国际学术论坛上,学者们秉持实事求是的科学态度,就前沿理论观点展开了热烈的思想交锋。

Zài guó jì xué shù lùn tán shàng, xué zhě men bǐng chí shí shì qiú shì de kē xué tài dù, jiù qián yán lǐ lùn guān diǎn zhǎn kāi le rè liè de sī xiǎng jiāo fēng.

“Tại diễn đàn học thuật quốc tế, các học giả với thái độ khoa học cầu thị tìm tòi sự thật đã sôi nổi trao đổi đối thoại tranh biện về những góc nhìn lý luận tiên phong.”

Bộ: 火 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Tính từ

国家财政每年持续投入大笔专项资金用于支持基础科学设施建设与战略科学家前沿自由探索。

Guó jiā cái zhèng měi nián chí xù tóu rù dà bǐ zhuān xiàng zī jīn yòng yú zhī chí jī chǔ kē xué shè shī jiàn shè yǔ zhàn lüè kē xué jiā qián yán zì yóu tàn suǒ.

“Ngân sách nhà nước hàng năm liên tục đầu tư các khoản lớn món tiền lớn nguồn vốn chuyên án dùng vào việc hỗ trợ tìm tòi tự do tiên phong của các nhà khoa học chiến lược và xây dựng cơ sở hạ tầng khoa học cơ bản.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Danh từ

在中国科技馆举办的“科学与艺术交融”主题专题画展上,多幅展现深空引力波与量子纠缠奇观的抽象油画作品广受好评。

Zài zhōng guó kē jì guǎn jǔ bàn de "kē xué yǔ yì shù jiāo róng" zhǔ tí zhuān tí huà zhǎn shàng, duō fú zhǎn xiàn shēn kōng yǐn lì bō yǔ liàng zǐ jiū chán qí guān de chōu xiàng yóu huà zuò pǐn guǎng shòu hǎo píng.

“Tại triển lãm tranh triển lãm hội họa chuyên đề chủ đề 'Khoa học và Nghệ thuật Hòa quyện' tổ chức ở Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, nhiều tác phẩm tranh sơn dầu trừu tượng phô diễn kỳ quan vướng víu lượng tử và sóng hấp dẫn không gian sâu đã nhận được sự đánh giá rất cao.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

在国家大科学工程落成典礼上,主办方正式发布了详实记录老中青三代建设者攻坚历程的大型纪实摄影画册《筑梦星空》。

Zài guó jiā dà kē xué gōng chéng luò chéng diǎn lǐ shàng, zhǔ bàn fāng zhèng shì fā bù le xiáng shí jì lù lǎo zhōng qīng sān dài jiàn shè zhě gōng jiān lì chéng de dà xíng jì shí shè yǐng huà cè 《 zhù mèng xīng kōng 》.

“Tại Lễ khánh thành Công trình Khoa học Lớn Quốc gia, ban tổ chức đã chính thức phát hành tập tranh ảnh tập kỷ yếu ảnh ký sự quy mô lớn 'Xây Giấc Mơ Trời Sao' ghi chép tường tận tiến trình vượt khó của ba thế hệ những người xây dựng già - trung - trẻ.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →