粉扑: mút tán kem nền; bông phấn; mút trang điểm
Nét viết & luyện viết chữ 粉扑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hạt MỄ gạo trắng tinh khôi, BÁT ĐAO chữ PHÂN nghiền rồi mịn màng. Chữ PHẤN sắc hồng dịu dàng, Từ hạt gạo nhỏ làm nên bao điều.” — Chữ PHẤN (粉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái và chữ PHÂN (分 - chia nhỏ) bên phải. Người xưa dùng cối đá nghiền hạt gạo thành những hạt bột nhỏ li ti để chế biến bánh trái hoặc làm phấn thơm trang điểm cho phụ nữ. Từ nghĩa gốc là bột gạo trắng mịn, chữ còn mở rộng để chỉ các loại bột nói chung và sắc hồng phấn tươi tắn, dịu dàng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bột, phấn; bún, miến; màu hồng phấn; người hâm mộ (fan)
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt MỄ gạo trắng tinh khôi, BÁT ĐAO chữ PHÂN nghiền rồi mịn màng. Chữ PHẤN sắc hồng dịu dàng, Từ hạt gạo nhỏ làm nên bao điều.”
Chữ PHẤN (粉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái và chữ PHÂN (分 - chia nhỏ) bên phải. Người xưa dùng cối đá nghiền hạt gạo thành những hạt bột nhỏ li ti để chế biến bánh trái hoặc làm phấn thơm trang điểm cho phụ nữ. Từ nghĩa gốc là bột gạo trắng mịn, chữ còn mở rộng để chỉ các loại bột nói chung và sắc hồng phấn tươi tắn, dịu dàng.
nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi
Chữ PHỐC (扑, phồn thể: 撲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卜 (BỐC).
Câu ví dụ với từ “粉扑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她用粉扑轻轻拍打脸部。
Tā yòng fěn pū qīng qīng pāi dǎ liǎn bù.
“Cô ấy dùng mút phấn nhẹ nhàng vỗ lên mặt.”
她用粉扑儿轻轻拍脸。
Tā yòng fěnpū er qīngqīng pāi liǎn.
“Cô ấy dùng bông phấn nhẹ nhàng vỗ lên mặt.”
Từ “粉扑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粉扑 (fěn pū)
粉扑 (fěn pū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “粉扑” có phiên âm Pinyin là “fěn pū”, âm Hán Việt là “PHẤN PHỐC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mút tán kem nền; bông phấn; mút trang điểm”.
Chữ 粉扑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “粉扑” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.