上镜
Minh họa từ vựng 上镜
shàngjìng HÁN VIỆT: THƯỢNG KÍNH

上镜: ăn ảnh

ăn ảnh

Nét viết & luyện viết chữ 上镜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

镜
jìng KÍNH

gương soi; gương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “上镜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个角度拍超上镜!

zhège jiǎodù pāi chāo shàngjìng!

“Góc này chụp cực ăn ảnh!”

Ví dụ #2

打光后整个人超上镜。

dǎ guāng hòu zhěnggè rén chāo shàngjìng.

“Sau khi mở đèn thì cả người cực kì ăn ảnh.”

Từ “上镜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →