辣妹
Minh họa từ vựng 辣妹
làmèi HÁN VIỆT: LẠT MUỘI

辣妹: hot girl; cô nàng nóng bỏng; cô gái nóng bỏng; cô nàng cá tính

hot girl cô nàng nóng bỏng cô gái nóng bỏng cô nàng cá tính

Nét viết & luyện viết chữ 辣妹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辣
là LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cay, vị cay

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

妹
mèi MUỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

em gái (muội)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người con gái dịu dàng nhỏ nhắn.) 未 CHỮ VỊ (Cành cây non chưa vươn cao, chưa trưởng thành.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.”

Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.

Câu ví dụ với từ “辣妹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

街上走过一个辣妹。

jiēshang zǒuguò yīgè làmèi.

“Trên phố có một cô nàng nóng bỏng đi qua.”

Ví dụ #2

辣妹在舞台上展现了自信。

làmèi zài wǔtái shàng zhǎnxiàn le zìxìn.

“Cô nàng nóng bỏng thể hiện sự tự tin trên sân khấu.”

Từ “辣妹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →