唇蜜
Minh họa từ vựng 唇蜜
chúnmì HÁN VIỆT: THẦN MẬT

唇蜜: son bóng

son bóng

Nét viết & luyện viết chữ 唇蜜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唇
chún THẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

môi

Bộ 辰 (BỘ THẦN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).

蜜
mì MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mật ong

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Câu ví dụ với từ “唇蜜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她涂了一层唇蜜。

Tā tú le yī céng chúnmì.

“Cô ấy thoa một lớp son bóng.”

Từ “唇蜜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →