长: dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Nghĩa tiếng Anh (English): long, length (cháng); to grow, chief/head (zhǎng)
Nét viết & luyện viết chữ 长
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Câu ví dụ với từ “长”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
姐姐的头发又黑又长。
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
“[cháng - Tính từ / Danh từ] Mái tóc của chị gái vừa đen vừa dài.”
Her hair is very long.
这个小孩子长得真快,转眼就上小学了。
Zhège xiǎo háizi zhǎng de zhēn kuài, zhuǎnyǎn jiù shàng xiǎoxué le.
“[zhǎng - Động từ / Danh từ] Đứa bé này lớn nhanh thật, chớp mắt đã vào tiểu học rồi.”
This little girl is growing cuter and cuter.
Từ “长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn