拖把
Minh họa từ vựng 拖把 (tuōbǎ)
tuōbǎ HÁN VIỆT: ĐÀ BẢ

拖把: cây lau nhà; đồ lau nhà

cây lau nhà đồ lau nhà

Nét viết & luyện viết chữ 拖把

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拖
tuō THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

把
bǎ / bà BẢ / BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đem/lấy (câu chữ 把), chiếc/cái/nắm, cầm nắm (bǎ); cán, tay cầm (bà)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BẢ (把): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 把握 (BẢ ÁC: nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt), 把关 (BẢ QUAN: giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt), 把手 (BẢ THỦ: tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).

Câu ví dụ với từ “拖把”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这款拖把很方便使用。

zhè kuǎn tuōbǎ hěn fāngbiàn shǐyòng.

“Loại cây lau nhà này rất dễ sử dụng.”

Ví dụ #2

这把拖把有点旧了。

zhè bǎ tuōbǎ yǒudiǎn jiùle.

“Cây lau nhà này hơi cũ rồi.”

Từ “拖把” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拖把 (tuōbǎ)

拖把 (tuōbǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拖把” có phiên âm Pinyin là “tuōbǎ”, âm Hán Việt là “ĐÀ BẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây lau nhà; đồ lau nhà”.

Chữ 拖把 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拖把” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-13T15:35:06+07:00