波浪
Minh họa từ vựng 波浪
bō làng HÁN VIỆT: BA LÃNG

波浪: sóng, con sóng, làn sóng

sóng con sóng làn sóng

Nghĩa tiếng Anh (English): wave, ripple, billow

Nét viết & luyện viết chữ 波浪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 波

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

波
bō BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

浪
làng LÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng; sóng nước; làn sóng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LÃNG (浪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 流浪 (LƯU LÃNG: lang thang, phiêu bạt, lưu lạc).

Câu ví dụ với từ “波浪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全球单机容量最大的兆瓦级深远海波浪能发电示范装置在南海海域成功并网,将汹涌的海水波浪转化为稳定绿电。

Quán qiú dān jī róng liàng zuì dà de zhào wǎ jí shēn yuǎn hǎi bō làng néng fā diàn shì fàn zhuāng zhì zài nán hǎi hǎi yù chéng gōng bìng wǎng, jiāng xiōng yǒng de hǎi shuǐ bō làng zhuǎn huà wèi wěn dìng lǜ diàn.

“Thiết bị trình diễn phát điện bằng năng lượng sóng biển sâu xa cấp Megawatt có công suất đơn lẻ lớn nhất thế giới đã hòa lưới điện thành công tại vùng biển Nam Hải, chuyển hóa những con sóng biển cuộn trào thành nguồn điện xanh ổn định.”

The world's largest megawatt-class deep-sea wave power device connected to the grid in the South China Sea, turning waves into green power.

Ví dụ #2

深刻领悟“波浪”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bō làng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “波浪” (sóng, con sóng, làn sóng - BA LÃNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "波浪" (sóng, con sóng, làn sóng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “波浪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →