害怕
Minh họa từ vựng 害怕
hài pà HÁN VIỆT: HẠI PHẠ

害怕: sợ hãi

sợ hãi

Nghĩa tiếng Anh (English): scared, afraid

Nét viết & luyện viết chữ 害怕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 害

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠI (害): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 害怕 (HẠI PHẠ: sợ hãi), 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 厉害 (LỆ HẠI: lợi hại, ghê gớm, dữ dội), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

害
hài HẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hại, làm hại; mắc (bệnh); tai hại

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẠI (害): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 害怕 (HẠI PHẠ: sợ hãi), 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 厉害 (LỆ HẠI: lợi hại, ghê gớm, dữ dội), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại).

怕
Pà PHẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợ, sợ hãi; e rằng, sợ là

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim đang đập thình thịch trước hiểm nguy bất ngờ.) 白 BỘ BẠCH (Màu trắng, tái mét, trắng bệch không còn huyết sắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gặp cơn kinh hãi kinh hồn, Tim run trắng bệch mất hồn bay xa. Mặt mày tái mét lệ nhòa, Chữ Phạp lo sợ phong ba ngập tràn.”

Chữ PHẠP (怕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm đứng (忄) ghép cùng bộ Bạch (白 - màu trắng). Khi con người trải qua một phen kinh hoàng hãi hùng, máu huyết dồn ngược, nhịp tim đập loạn xạ, sắc mặt biến thành trắng bệch không còn giọt máu. Tâm hồn chuyển sang màu trắng hoang mang chính là trạng thái "Sợ hãi" (怕).

Câu ví dụ với từ “害怕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我害怕黑暗。

wǒ hài pà hēi àn 。

“Tôi sợ bóng tối.”

I am afraid of the dark.

Ví dụ #2

熟练掌握“害怕”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ hài pà ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “害怕” (sợ hãi - HẠI PHẠ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "害怕" (sợ hãi) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “害怕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →