浅黄色
Minh họa từ vựng 浅黄色
qiǎn huángsè HÁN VIỆT: THIỂN HOÀNG SẮC

浅黄色: màu vàng nhạt; vàng nhạt

màu vàng nhạt vàng nhạt

Nét viết & luyện viết chữ 浅黄色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浅
qiǎn THIỂN

nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
黄
huáng HOÀNG

màu vàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.”

色
sè SẮC

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Câu ví dụ với từ “浅黄色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着浅黄色的裙子。

Tā chuānzhe qiǎn huángsè de qúnzi.

“Cô ấy mặc chiếc váy màu vàng nhạt.”

Từ “浅黄色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →