防晒霜: kem chống nắng
Nghĩa tiếng Anh (English): sunscreen, sunblock lotion
Nét viết & luyện viết chữ 防晒霜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phòng, phòng chống, phòng ngừa
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)
Chữ SÁI (晒, phồn thể: 曬): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 西 (Á).
Sương (Hạt sương mai thuần khiết lấp lánh trên đầu ngọn cỏ, tâm hồn thanh tao và trong trắng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Mưa buốt ngắm bóng cây tùng Đông về sương muối ngập trùng cành hoa. Trên VŨ (雨) dưới TƯƠNG (相) trắng ngần, Chữ SƯƠNG (霜) tôi luyện muôn phần kiên trung.”
Chữ SƯƠNG (霜) là chữ hình thanh, gồm bộ Vũ (雨) và chữ Tương (相). Khi tiết trời thu tàn đông tới, hơi ẩm đóng băng thành lớp vảy trắng buốt phủ lên cây cối (相). Biểu thị thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên.
Câu ví dụ với từ “防晒霜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
去海边一定要涂抹足够的防晒霜。
qù hǎi biān yí dìng yào tú mǒ zú gòu de fáng shài shuāng 。
“Đi biển nhất định phải thoa đủ kem chống nắng.”
Từ “防晒霜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn