护手霜: sữa dưỡng da tay
Nét viết & luyện viết chữ 护手霜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.” — Chữ HỘ (护/護) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Hộ (户 - cánh cửa). Đứng trước ngưỡng cửa gia đình cất lời thề bảo vệ tổ ấm và người thân trước mọi giông gió đe dọa từ bên ngoài.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bảo vệ, che chở, hộ tống, chăm sóc
Câu thơ nhớ chữ: “Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.”
Chữ HỘ (护/護) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Hộ (户 - cánh cửa). Đứng trước ngưỡng cửa gia đình cất lời thề bảo vệ tổ ấm và người thân trước mọi giông gió đe dọa từ bên ngoài.
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Sương (Hạt sương mai thuần khiết lấp lánh trên đầu ngọn cỏ, tâm hồn thanh tao và trong trắng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Mưa buốt ngắm bóng cây tùng Đông về sương muối ngập trùng cành hoa. Trên VŨ (雨) dưới TƯƠNG (相) trắng ngần, Chữ SƯƠNG (霜) tôi luyện muôn phần kiên trung.”
Chữ SƯƠNG (霜) là chữ hình thanh, gồm bộ Vũ (雨) và chữ Tương (相). Khi tiết trời thu tàn đông tới, hơi ẩm đóng băng thành lớp vảy trắng buốt phủ lên cây cối (相). Biểu thị thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên.
Câu ví dụ với từ “护手霜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢芦荟味的护手霜。
wǒ xǐhuan lúhuì wèi de hù shǒu shuāng.
“Tôi thích kem dưỡng tay có mùi lô hội.”
Từ “护手霜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 护手霜 (hù shǒu shuāng)
护手霜 (hù shǒu shuāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “护手霜” có phiên âm Pinyin là “hù shǒu shuāng”, âm Hán Việt là “HỘ THỦ SƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sữa dưỡng da tay”.
Chữ 护手霜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “护手霜” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.