Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 7 Tính từ
凹
āo AO

lõm, trũng lõm xuống, trũng

concave, hollow, sunken, depressed

超大口径深空射电望远镜的巨大反射面犹如一口深邃的银白色凹面巨碗,静静凝望百亿光年外的浩瀚宇宙。

Chāo dà kǒu jìng shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng de jù dà fǎn shè miàn yóu rú yī kǒu shēn suì de yín bái sè āo miàn jù wǎn, jìng jìng níng wàng bǎi yì guāng nián wài de hào hàn yǔ zhòu.

“Mặt phản xạ khổng lồ của kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu khẩu độ siêu lớn tựa như một chiếc bát khổng lồ mặt lõm trũng màu trắng bạc sâu thẳm, tĩnh lặng ngắm nhìn vũ trụ bao la cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#32 HSK 6 Động từ
熬
áo / āo NGAO

ninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo); luộc/nấu rau trong nồi nhỏ (āo)

to simmer, decoct, stay up late, endure (áo); to boil vegetables quickly (āo)

经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。

Jīngcháng áoyè duì shēntǐ jiànkāng fēicháng bù hǎo, yào zǎoshuì-zǎoqǐ.

“[áo - Động từ] Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.”

#33 HSK 7 Động từ
熬夜
áoyè NGAO DẠ

thức khuya, thức đêm cày đêm

to stay up late, to burn midnight oil, to stay up all night

青年科研骨干虽然经常为了排查系统微小故障而连续熬夜攻关,但看到大科学装置调试成功时依然精神振奋。

Qīng nián kē yán gǔ gàn suī rán jīng cháng wèi le pái chá xì tǒng wēi xiǎo gù zhàng ér lián xù áo yè gōng guān, dàn kàn dào dà kē xué zhuāng zhì tiáo shì chéng gōng shí yī rán jīng shén zhèn fèn.

“Các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi tuy thường xuyên phải thức khuya thức đêm vượt khó liên tục để rà soát các sự cố nhỏ của hệ thống, nhưng khi nhìn thấy thiết bị khoa học lớn hiệu chỉnh thành công thì tinh thần vẫn tràn đầy phấn chấn.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#34 HSK 7 Động từ
傲
ào NGẠO

ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh

proud, arrogant, unyielding, haughty

中国科学家以傲立世界科技前沿的志气与底气,在多个重大前沿基础领域实现了从跟跑向领跑的历史性跨越。

Zhōng guó kē xué jiā yǐ ào lì shì jiè kē jì qián yán de zhì qì yǔ dǐ qì, zài duō gè zhòng dà qián yán jī chǔ lǐng yù shí xiàn le cóng gēn pǎo xiàng lǐng pǎo de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Các nhà khoa học Trung Quốc với khí phách và bản lĩnh ngạo nghễ kiêu hãnh đứng vững nơi ranh giới tiên phong khoa học công nghệ thế giới đã thực hiện bước nhảy vọt lịch sử từ chạy theo sau trở thành dẫn đầu trong nhiều lĩnh vực cơ bản tiên phong trọng đại.”

#35 HSK 7 Tính từ
傲慢
àomàn NGẠO MẠN

ngạo mạn, kiêu căng hống hách, tự cao tự đại

arrogant, haughty, overbearing, disdainful

我们用一系列无可争辩的硬核原创科技突破,彻底打破了西方某些学者在基础科学领域长期存在的傲慢与偏见。

Wǒ men yòng yī xì liè wú kě zhēng biàn de yìng hé yuán chuàng kē jì tū pò, chè dǐ dǎ pò le xī fāng mǒu xiē xué zhě zài jī chǔ kē xué lǐng yù cháng qī cún zài de ào màn yǔ piān jiàn.

“Chúng ta dùng một loạt các bước đột phá khoa học công nghệ nguyên tác công nghệ cứng không thể bàn cãi để đập tan triệt để sự thành kiến và kiêu căng ngạo mạn tồn tại suốt thời gian dài của một số học giả phương Tây trong lĩnh vực khoa học cơ bản.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#36 HSK 6 Danh từ

从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。

Cóng wēi guān liàng zǐ jiū chán dào hóng guān xīng xì yǎn huà, rén lèi duì dà zì rán wú qióng ào mì de qiú zhī tàn suǒ cóng wèi tíng zhǐ guò qián xíng de jiǎo bù.

“Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 7 Danh từ
奥运会
Àoyùnhuì ÁO VẬN HỘI

Thế vận hội Olympic, Olympic Games

Olympic Games, Olympics

我国在冬季奥运会场馆建设与赛事运营中全面应用绿色清洁能源与超高清8K多模态智能转播技术。

Wǒ guó zài dōng jì ào yùn huì chǎng guǎn jiàn shè yù sài shì yùn yíng zhōng quán miàn yìng yòng lǜ sè qīng jié néng yuán yǔ chāo gāo qīng 8K duō mó tài zhì néng zhuǎn bō jì shù.

“Nước ta trong việc vận hành giải đấu và xây dựng nhà thi đấu sân bãi Thế vận hội Olympic Mùa đông đã ứng dụng toàn diện năng lượng sạch xanh và công nghệ truyền hình trực tiếp thông minh đa phương thức 8K siêu nét.”

Bộ: 辵 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 7 Danh từ
八卦
bāguà BÁT QUÁI

bát quái; chuyện phiếm buôn dưa lê tầm phào

Eight Trigrams, gossip, rumors

严谨的学者在治学中始终坚持以严密客观的实验数据说话,决不捕风捉影或沉溺于学术圈内的八卦流言。

Yán jǐn de xué zhě zài zhì xué zhōng shǐ zhōng jiān chí yǐ yán mì kè guān de shí yàn shù jù shuō huà, jué bù bǔ fēng zhuō yǐng huò chén nì yú xué shù quān nèi de bā guà liú yán.

“Học giả nghiêm cẩn trong làm học vấn luôn kiên trì dùng số liệu thực nghiệm khách quan chuẩn xác để nói chuyện, tuyệt đối không bắt gió bắt bóng hay chìm đắm vào những lời đồn thổi chuyện phiếm buôn dưa lê trong giới học thuật.”

Bộ: 八 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 6 Động từ
扒
bā BÁI

bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám

to dig up, to push aside, to cling to, to hold on to

在重大地质灾害救援一线,消防搜救队员冒着二次坍塌风险徒手扒开沉重的瓦砾碎石,成功营救出被困群众。

Zài zhòng dà dì zhì zāi hài jiù yuán yī xiàn, xiāo fáng sōu jiù duì yuán mào zhe èr cì tān tā fēng xiǎn tú shǒu bā kāi chén zhòng de wǎ lì suì shí, chéng gōng yíng jiù chū bèi kùn qún zhòng.

“Tại tuyến đầu cứu hộ thảm họa địa chất trọng đại, các chiến sĩ cứu nạn bất chấp nguy cơ sập đổ thứ cấp đã dùng tay không bới từng đống gạch đá đổ nát nặng trịch, giải cứu thành công người dân bị mắc kẹt.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#40 HSK 7 Danh từ

国家大剧院原创现代芭蕾舞剧运用多媒体全息光影数字舞台技术,生动再现了科学家们科技报国的壮丽人生。

Guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng xiàn dài bā lěi wǔ jù yùn yòng duō méi tǐ quán xī guāng yǐng shù zì wǔ tái jì shù, shēng dòng zài xiàn le kē xué jiā men kē jì bào guó de zhuàng lì rén shēng.

“Vở vũ kịch ballet múa ba lê hiện đại nguyên tác của Nhà hát Lớn Quốc gia ứng dụng công nghệ sân khấu số hóa ánh sáng hologram đa phương tiện, tái hiện sinh động cuộc đời tráng lệ phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của các nhà khoa học.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#41 HSK 7 Danh từ
把柄
bǎbǐng BẢ BÍNH

cán chuôi, điểm yếu bị nắm thóp, bằng cớ sơ hở

handle, leverage, incriminating evidence, vulnerability

我们必须牢牢掌握关键核心技术自主权与底层源代码,绝不在核心供应链上留下受制于人的漏洞把柄。

Wǒ men bì xū láo láo zhǎng wò guān jiàn hé xīn jì shù zì zhǔ quán yǔ dǐ céng yuán dài mǎ, jué bù zài hé xīn gōng yìng liàn shàng liú xià shòu zhì yú rén de lòu dòng bǎ bǐng.

“Chúng ta phải nắm thật chắc quyền tự chủ công nghệ lõi then chốt và mã nguồn dưới đáy, tuyệt đối không để lại sơ hở điểm yếu bị nắm thóp chịu sự khống chế của người khác trên chuỗi cung ứng cốt lõi.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#42 HSK 6 Động từ
把关
bǎ guān BẢ QUAN

giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt

to check on, to guard a pass, to inspect strictly

在大科学工程全生命周期质量把控中,总质量师团队对每一份工艺图纸与采购部件进行严格把关。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī zhì liàng bǎ kòng zhōng, zǒng zhì liàng shī tuán duì duì měi yī fèn gōng yì tú zhǐ yǔ cǎi gòu bù jiàn jìn xíng yán gé bǎ guān.

“Trong công tác kiểm soát chất lượng toàn vòng đời của đại công trình khoa học, đội ngũ kỹ sư trưởng chất lượng đã kiểm duyệt và giám sát nghiêm ngặt từng bản vẽ thiết kế quy trình cùng linh kiện mua sắm.”

Bộ: 八 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#43 HSK 6 Danh từ
把手
bǎ shǒu BẢ THỦ

tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu

handle, grip, knob, top leader

现代新型节能动车组车门把手采用了抗菌耐磨医用级合金材料与人体工学曲线设计。

Xiàn dài xīn xíng jié néng dòng chē zǔ chē mén bǎ shǒu cǎi yòng le kàng jūn nài mó yī yòng jí hé jīn cái liào yǔ rén tǐ gōng xué qū xiàn shè jì.

“Tay nắm cửa của đoàn tàu cao tốc tiết kiệm năng lượng kiểu mới áp dụng vật liệu hợp kim y tế kháng khuẩn chống mài mòn cùng thiết kế đường cong công thái học.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#44 HSK 7 Danh từ
靶子
bǎzi BẢ TỬ

bia bắn, bia mục tiêu, hồng tâm

target, mark, shooting target

在同步辐射高能粒子束流实验中,加速粒子精确轰击纳米重金属薄膜物理靶子,激发出了高纯度极紫外光源。

Zài tóng bù fú shè gāo néng lì zi shù liú shí yàn zhōng, jiā sù lì zi jīng què hōng jī nà mǐ zhòng jīn shǔ báo mó wù lǐ bǎ zi, jī fā chū le gāo chún dù jí zǐ wài guāng yuán.

“Trong thực nghiệm chùm hạt năng lượng cao bức xạ synchrotron, các hạt gia tốc đã bắn phá chuẩn xác vào bia mục tiêu tấm bia màng mỏng kim loại nặng nano vật lý, kích phát ra nguồn sáng cực tím chân không độ tinh khiết cao.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 7 Danh từ

白鹤滩特大水电站超级双曲拱坝全线浇筑了低热低水化热低裂缝高强混凝土,堪称世界水利工程奇迹。

Bái hè tān tè dà shuǐ diàn zhàn chāo jí shuāng qū gǒng bà quán xiàn jiāo zhù le dī rè dī shuǐ huà rè dī liè fèng gāo qiáng hùn níng tǔ, kān chēng shì jiè shuǐ lì gōng chéng qí jì.

“Con đập vòm cong kép siêu cấp của Siêu Nhà máy Thủy điện Bạch Hạc Than toàn tuyến đã đổ bê tông cường độ cao ít nứt sinh nhiệt thủy hóa thấp, xứng danh là kỳ tích công trình thủy lợi thế giới.”

#46 HSK 7 Động từ
霸占
bàzhàn BÁ CHIẾM

chiếm đoạt, bá chiếm, chiếm đoạt độc quyền

to forcibly occupy, to usurp, to monopolize

中国自主高端芯片的横空出世,彻底打破了国外少数行业巨头在高端微电子制造领域的长期霸占与垄断。

Zhōng guó zì zhǔ gāo duān xīn piàn de héng kōng chū shì, chè dǐ dǎ pò le guó wài shǎo shù háng yè jù tóu zài gāo duān wēi diàn zi zhì zào lǐng yù de cháng qī bà zhàn yǔ lǒng duàn.

“Sự xuất hiện chấn động của chip cao cấp tự chủ Trung Quốc đã đập tan triệt để sự chiếm đoạt độc quyền bá chiếm suốt thời gian dài của số ít ông lớn ngành nghề nước ngoài trong lĩnh vực chế tạo vi điện tử cao cấp.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 6 Động từ
巴不得
bā bù dé BA BẤT ĐẮC

ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn

eagerly wish to, cannot wait to, only too anxious to

离家求学多年的海外留学生在顺利通过博士论文答辩后,巴不得立刻乘机飞回祖国与父母亲人团聚。

Lí jiā qiú xué duō nián de hǎi wài liú xué shēng zài shùn lì tōng guò bó shì lùn wén dá biàn hòu, bā bù dé lì kè chéng jī fēi huí zǔ guó yǔ fù mǔ qīn rén tuán jù.

“Du học sinh xa nhà nhiều năm sau khi bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chỉ mong sao có thể lập tức đáp chuyến bay trở về Tổ quốc để đoàn tụ cùng cha mẹ người thân.”

Bộ: 一 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#48 HSK 7 Động từ
罢免
bàmiǎn BÃI MIỄN

bãi miễn, bãi chức, miễn nhiệm cách chức

to recall, to dismiss, to remove from office, to impeach

国家科研诚信委员会对存在严重伪造实验数据学术不端行为的涉事项目负责人依法依规予以严肃罢免职务。

Guó jiā kē yán chéng xìn wěi yuán huì duì cún zài yán zhòng wěi zào shí yàn shù jù xué shù bù duān xíng wéi de shè shì xiàng mù fù zé rén yī fǎ yī guī yǔ yǐ yán sù bà miǎn zhí wù.

“Ủy ban Thành tín Nghiên cứu Khoa học Quốc gia theo đúng quy định và pháp luật đã bãi chức bãi miễn chức vụ nghiêm khắc đối với chủ nhiệm đề tài liên quan có hành vi sai trái học thuật làm giả số liệu thực nghiệm nghiêm trọng.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#49 HSK 7 Động từ

攻关团队发扬不破楼兰终不还的拼搏毅力,不彻底攻克这项卡脖子关键核心技术决不罢休!

Gōng guān tuán duì fā yáng bù pò lóu lán zhōng bù hái de pīn bó yì lì, bù chè dǐ gōng kè zhè xiàng qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù jué bù bà xiū!

“Nhóm vượt khó phát huy nghị lực chiến đấu ngoan cường chưa phá Lâu Lan quyết không về, chưa chinh phục triệt để công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai này thì quyết không chịu buông xuôi bỏ cuộc!”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 6 Động từ
掰
bāi BÀI

bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi

to break off with fingers/hands, to snap

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#51 HSK 7 Phó từ
白白
báibái BẠCH BẠCH

uổng công, uổng phí, toi công vô ích

in vain, to no purpose, for nothing

每一次看似失败的微观前沿实验都积累了宝贵的第一手物理数据,绝不会白白浪费科研人员的心血与付出。

Měi yī cì kàn shì shī bài de wēi guān qián yán shí yàn dōu jī lěi le bǎo guì de dì yī shǒu wù lǐ shù jù, jué bú huì bái bái làng fèi kē yán rén yuán de xīn xuè yǔ fù chū.

“Mỗi một lần thực nghiệm tiên phong vi mô xem chừng thất bại đều đã tích lũy được dữ liệu vật lý nguồn quý giá ban đầu, tuyệt đối không hề uổng công uổng phí tâm huyết và sự cống hiến của cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 7 Danh từ
百分比
bǎifēnbǐ BÁCH PHÂN TỶ

tỷ lệ phần trăm, phần trăm

percentage, percent

新型超高效钙钛矿叠层太阳能电池的光电能量转换百分比突破了理论物理极限,创下世界最高纪录。

Xīn xíng chāo gāo xiào gài tài kuàng dié céng tài yáng néng diàn chí de guāng diàn néng liàng zhuǎn huàn bǎi fēn bǐ tū pò le lǐ lùn wù lǐ jí xiàn, chuàng xià shì jiè zuì gāo jì lù.

“Tỷ lệ phần trăm chuyển đổi năng lượng quang điện của pin mặt trời xếp lớp perovskite siêu hiệu quả kiểu mới đã phá vỡ giới hạn vật lý lý thuyết, lập nên kỷ lục cao nhất thế giới.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 7 Danh từ

国家现代农业示范区通过植物组织培养与基因育种技术,成功培育出了耐低温、芳香浓郁的高原食用观赏两用百合新品种。

Guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn qū tōng guò zhí wù zǔ zhī péi yǎng yǔ jī yīn yù zhǒng jì shù, chéng gōng péi yù chū le nài dī wēn, fāng xiāng nóng yù de gāo yuán shí yòng guān shǎng liǎng yòng bǎi hé xīn pǐn zhǒng.

“Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia thông qua công nghệ nhân giống gen và nuôi cấy mô thực vật đã lai tạo thành công giống hoa bách hợp bách hợp mới chịu nhiệt độ thấp, hương thơm nồng nàn lưỡng dụng vừa làm cảnh vừa làm thực phẩm vùng cao nguyên.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 7 Danh từ
百科全书
bǎikēquánshū BÁCH KHOA TOÀN THƯ

bách khoa toàn thư

encyclopedia

拥有数千万词条的《中国大百科全书》第三版全面完成数字化网络化重构,打造了国家知识资源公共服务权威平台。

Yōng yǒu shù qiān wàn cí tiáo de 《 zhōng guó dà bǎi kē quán shū 》 dì sān bǎn quán miàn wán chéng shù zì huà wǎng luò huà zhòng gòu, dǎ zào le guó jiā zhī shí zī yuán gōng gòng fú wù quán wēi píng tái.

“Bộ 'Trung Quốc Đại Bách khoa Toàn thư' ấn bản lần thứ ba sở hữu hàng chục triệu mục từ đã hoàn thành toàn diện việc tái cấu trúc mạng lưới hóa số hóa, tạo dựng nền tảng dịch vụ công cộng tài nguyên tri thức quốc gia mang tính thẩm quyền.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#55 HSK 7 Danh từ
柏树
bǎishù BÁCH THỤ

cây bách, cây trắc bách diệp

cypress tree, cypress

在历史文化名山之巅,数千年树龄的苍劲古柏树在现代树木生理智能监测仪器的严密保护下依然郁郁葱葱。

Zài lì shǐ wén huà míng shān zhī diān, shù qiān nián shù líng de cāng jìng gǔ bǎi shù zài xiàn dài shù mù shēng lǐ zhì néng jiān cè yí qì de yán mì bǎo hù xià yī rán yù yù cōng cōng.

“Trên đỉnh ngọn núi danh thắng văn hóa lịch sử, cây bách cổ bách thụ cổ thụ hàng ngàn năm tuổi đời rắn rỏi dưới sự bảo vệ nghiêm ngặt của các thiết bị quan trắc thông minh sinh lý thực vật hiện đại vẫn xanh tươi rợp bóng.”

Bộ: 阝 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#56 HSK 7 Động từ
摆放
bǎifàng BÀI PHÓNG

bày biện, sắp đặt, bài trí đặt để

to place, to arrange, to set up, to lay out

在超洁净半导体微纳加工实验室内,各类超高精密度光学探针与量测仪器均按照严密规范整齐摆放。

Zài chāo jié jìng bàn dǎo tǐ wēi nà jiā gōng shí yàn shì nèi, gè lèi chāo gāo jīng mì dù guāng xué tàn zhēn yǔ liàng cè yí qì jūn àn zhào yán mì guī fàn zhěng qí bǎi fàng.

“Bên trong phòng thí nghiệm gia công vi nano bán dẫn siêu sạch, các loại dụng cụ đo đạc và đầu dò quang học độ chính xác siêu cao đều được sắp đặt bài trí bày biện ngay ngắn theo đúng quy phạm nghiêm ngặt.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 7 Động từ
摆平
bǎipíng BÀI BÌNH

dẹp yên, giải quyết ổn thỏa, san phẳng dàn xếp

to settle, to resolve, to smooth over (colloquial)

总工程师凭借数十年的深厚工程实践积累与高超技术决断力,迅速带领攻坚团队摆平了系统突发共振难题。

Zǒng gōng chéng shī píng jiè shù shí nián de shēn hòu gōng chéng shí jiàn jī lěi yǔ gāo chāo jì shù jué duàn lì, xùn sù dài lǐng gōng jiān tuán duì bǎi píng le xì tǒng tū fā gòng zhèn nán tí.

“Vị Tổng Công trình sư nhờ vào năng lực quyết đoán kỹ thuật cao siêu cùng bề dày tích lũy thực tiễn công trình hàng chục năm đã nhanh chóng dẫn dắt đội ngũ vượt khó giải quyết ổn thỏa dẹp yên bài toán cộng hưởng đột xuất của hệ thống.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 7 Danh từ
摆设
bǎishè BÀI THIẾT

đồ bài trí, đồ bày làm cảnh; bài trí sắp xếp

furnishings, ornament, decoration, for show only

科技安全监管制度必须长出锋利的牙齿、落到实处,决不能把各种规章制度当成应付检查的摆设。

Kē jì ān quán jiān guǎn zhì dù bì xū zhǎng chū fēng lì de yá chǐ, luò dào shí chù, jué bù néng bǎ gè zhǒng guī zhāng zhì dù dàng chéng yìng fù jiǎn chá de bǎi shè.

“Chế độ giám sát an toàn khoa học công nghệ bắt buộc phải mọc nanh vuốt sắc bén, đi vào thực chất, tuyệt đối không được biến các loại nội quy quy chế thành đồ bày làm cảnh đồ bài trí chỉ để đối phó kiểm tra.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 7 Động từ
拜会
bàihuì BÁI HỘI

bái hội, đến thăm kiến diện, yết kiến hội đàm (trang trọng)

to pay an official visit, to call on (formal)

国家科学家代表团应邀访问国际科学理事会总部,正式拜会了理事会主席并就全球开放科学深入交换意见。

Guó jiā kē xué jiā dài biǎo tuán yìng yāo fǎng wèn guó jì kē xué lǐ shì huì zǒng bù, zhèng shì bài huì le lǐ shì huì zhǔ xí bìng jiù quán qiú kāi fàng kē xué shēn rù jiāo huàn yì jiàn.

“Đoàn đại biểu các nhà khoa học quốc gia đã nhận lời mời tới thăm trụ sở Hội đồng Khoa học Quốc tế, chính thức đến thăm bái hội Chủ tịch Hội đồng và đi sâu trao đổi ý kiến về khoa học mở toàn cầu.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 7 Động từ
拜见
bàijiàn BÁI KIẾN

bái kiến, yết kiến, đến chào kính cẩn (bậc tiền bối)

to pay respect to, to call on (seniors/superiors)

多位青年学者怀着无比崇敬的心情专程拜见国家最高科学技术奖得主,虚心聆听老一辈科学家治学教诲。

Duō wèi qīng nián xué zhě huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng zhuān chéng bài jiàn guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng dé zhǔ, xū xīn líng tīng lǎo yī bèi kē xué jiā zhì xué jiào huì.

“Nhiều học giả trẻ tuổi mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính đã cất công tới bái kiến yết kiến người đạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia, khiêm tốn lắng nghe lời dạy bảo làm học vấn của nhà khoa học tiền bối.”

Bộ: 见 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.