白白
Minh họa từ vựng 白白 (báibái)
báibái HÁN VIỆT: BẠCH BẠCH

白白: uổng công, uổng phí, toi công vô ích

uổng công uổng phí toi công vô ích

Nghĩa tiếng Anh (English): in vain, to no purpose, for nothing

Nét viết & luyện viết chữ 白白

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 白

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.” — Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

白
bái BẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trắng

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.

Câu ví dụ với từ “白白”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每一次看似失败的微观前沿实验都积累了宝贵的第一手物理数据,绝不会白白浪费科研人员的心血与付出。

Měi yī cì kàn shì shī bài de wēi guān qián yán shí yàn dōu jī lěi le bǎo guì de dì yī shǒu wù lǐ shù jù, jué bú huì bái bái làng fèi kē yán rén yuán de xīn xuè yǔ fù chū.

“Mỗi một lần thực nghiệm tiên phong vi mô xem chừng thất bại đều đã tích lũy được dữ liệu vật lý nguồn quý giá ban đầu, tuyệt đối không hề uổng công uổng phí tâm huyết và sự cống hiến của cán bộ nghiên cứu.”

Every seemingly failed experiment accumulates precious data; researchers' efforts are never spent in vain.

Từ “白白” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 白白 (báibái)

白白 (báibái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “白白” có phiên âm Pinyin là “báibái”, âm Hán Việt là “BẠCH BẠCH”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “uổng công, uổng phí, toi công vô ích” (tiếng Anh: in vain, to no purpose, for nothing).

Chữ 白白 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “白白” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 白. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2013-02-28T12:21:38+07:00