柏树 Phồn thể: 柏樹
Minh họa từ vựng 柏树
bǎishù HÁN VIỆT: BÁCH THỤ

柏树: cây bách, cây trắc bách diệp

cây bách cây trắc bách diệp

Nghĩa tiếng Anh (English): cypress tree, cypress

Nét viết & luyện viết chữ 柏树

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.” — Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柏
bǎi BÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây gỗ kiên cường vươn cành.) 白 CHỮ BẠCH (Màu trắng thanh khiết, ngụ ý lòng son trong trắng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.”

Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.

树
shù THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây, cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Thân cây gỗ vươn cành đón nắng.) 又 BÀN TAY CHĂM BÓN (Bàn tay con người cần cù vun gốc tỉa cành.) 寸 BỘ THỐN (Đo đạc tấc gang nề nếp kỷ cương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”

Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.

Câu ví dụ với từ “柏树”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在历史文化名山之巅,数千年树龄的苍劲古柏树在现代树木生理智能监测仪器的严密保护下依然郁郁葱葱。

Zài lì shǐ wén huà míng shān zhī diān, shù qiān nián shù líng de cāng jìng gǔ bǎi shù zài xiàn dài shù mù shēng lǐ zhì néng jiān cè yí qì de yán mì bǎo hù xià yī rán yù yù cōng cōng.

“Trên đỉnh ngọn núi danh thắng văn hóa lịch sử, cây bách cổ bách thụ cổ thụ hàng ngàn năm tuổi đời rắn rỏi dưới sự bảo vệ nghiêm ngặt của các thiết bị quan trắc thông minh sinh lý thực vật hiện đại vẫn xanh tươi rợp bóng.”

Ancient cypress trees thousands of years old remain lush atop historic mountains under smart physiological monitoring.

Từ “柏树” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →