摆放 Phồn thể: 擺放
Minh họa từ vựng 摆放
bǎifàng HÁN VIỆT: BÀI PHÓNG

摆放: bày biện, sắp đặt, bài trí đặt để

bày biện sắp đặt bài trí đặt để

Nghĩa tiếng Anh (English): to place, to arrange, to set up, to lay out

Nét viết & luyện viết chữ 摆放

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摆
bǎi BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bày biện, sắp đặt, đung đưa

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Câu ví dụ với từ “摆放”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在超洁净半导体微纳加工实验室内,各类超高精密度光学探针与量测仪器均按照严密规范整齐摆放。

Zài chāo jié jìng bàn dǎo tǐ wēi nà jiā gōng shí yàn shì nèi, gè lèi chāo gāo jīng mì dù guāng xué tàn zhēn yǔ liàng cè yí qì jūn àn zhào yán mì guī fàn zhěng qí bǎi fàng.

“Bên trong phòng thí nghiệm gia công vi nano bán dẫn siêu sạch, các loại dụng cụ đo đạc và đầu dò quang học độ chính xác siêu cao đều được sắp đặt bài trí bày biện ngay ngắn theo đúng quy phạm nghiêm ngặt.”

In the ultra-clean semiconductor lab, optical probes and metrology instruments are neatly arranged to standard.

Từ “摆放” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →