HSK7
Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 7 Động từ
爆冷门
bào lěngmén BẠO LÃNH MÔN

tạo bất ngờ lớn, lập kỳ tích ngược dòng (ngựa ô)

to produce an unexpected winner, dark horse upset

在国际青年科学家前沿物理竞技挑战赛上,我国年轻团队凭借完全原创的颠覆性算法爆冷门斩获全球总冠军。

Zài guó jì qīng nián kē xué jiā qián yán wù lǐ jìng jì tiǎo zhàn sài shàng, wǒ guó nián qīng tuán duì píng jiè wán quán yuán chuàng de diān fù xìng suàn fǎ bào lěng mén zhǎn huò quán qiú zǒng guàn jūn.

“Tại Cuộc thi Thách thức Thi đấu Vật lý Tiên phong các Nhà khoa học Trẻ Quốc tế, nhóm nghiên cứu trẻ nước ta nhờ vào thuật toán mang tính cách mạng hoàn toàn nguyên tác đã tạo bất ngờ lớn tạo cơn địa chấn đoạt ngôi vô địch toàn cầu.”

Bộ: 冫 • 29 nét • 30/01/2015
Nét viết & Chiết tự
#122 HSK 7 Động từ
爆满
bàomǎn BẠO MÃN

chật kín chỗ, đông nghịt người, kín chỗ

packed to capacity, full house, filled to the brim

两院院士走进大学校园开设的前沿量子科学公开课现场座无虚席、全场爆满,受到千百名青年学子极其热烈的追捧。

Liǎng yuàn yuàn shì zǒu jìn dà xué xiào yuán kāi shè de qián yán liàng zǐ kē xué gōng kāi kè xiàn chǎng zuò wú xū xí, quán chǎng bào mǎn, shòu dào qiān bǎi míng qīng nián xué zǐ jí qí rè liè de zhuī pěng.

“Hiện trường buổi giảng bài công khai về khoa học lượng tử tiên phong do các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm bước vào khuôn viên đại học giảng dạy không còn một chỗ trống, toàn trường chật kín chỗ đông nghịt người, nhận được sự hâm mộ vô cùng nồng nhiệt của hàng ngàn sinh viên trẻ tuổi.”

Bộ: 金 • 16 nét • 26/10/2016
Nét viết & Chiết tự
#123 HSK 7 Danh từ

环保微烟无硫新型安全爆竹的成功研发上市,既传承了中华优秀传统节日年味民俗,又有效保护了大气生态环境。

Huán bǎo wēi yān wú liú xīn xíng ān quán bào zhú de chéng gōng yán fā shàng shì, jì chuán chéng le zhōng huá yōu xiù chuán tǒng jié rì nián wèi mín sú, yòu yǒu xiào bǎo hù le dà qì shēng tài huán jìng.

“Việc nghiên cứu phát triển đưa ra thị trường thành công loại pháo nổ pháo hoa an toàn kiểu mới không lưu huỳnh ít khói bảo vệ môi trường vừa truyền thừa phong tục hương vị Tết lễ hội truyền thống xuất sắc Trung Hoa, lại vừa bảo vệ hiệu quả môi trường sinh thái bầu khí quyển.”

Bộ: 竹 • 18 nét • 26/05/2021
Nét viết & Chiết tự
#124 HSK 6 Tính từ
卑鄙
bēi bǐ TI BỈ

đê tiện, hèn hạ, ti tiện

mean, despicable, base, contemptible

任何企图通过窃取商业机密与恶意网络攻击等卑鄙不正当手段破坏公平竞争秩序的行径,都必将受到法律的严惩。

Rèn hé qǐ tú tōng guò qiè qǔ shāng yè jī mì yǔ è yì wǎng luò gōng jī děng bēi bǐ bù zhèng dāng shǒu duàn pò huài gōng píng jìng zhēng zhì xù de xíng jìng, dōu bì jiāng shòu dào fǎ lǜ de yán chéng.

“Bất kỳ hành vi nào mưu toan dùng các thủ đoạn đê tiện bất chính như đánh cắp bí mật thương mại và tấn công mạng ác ý để phá hoại trật tự cạnh tranh công bằng đều chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.”

Bộ: 女 • 19 nét • 16/01/2026
Nét viết & Chiết tự
#125 HSK 6 Tính từ
悲哀
bēi āi BI AI

bi ai, đau buồn, xót thương

grieved, sorrowful, sad, sorrow

在面对复杂的挑战时,保持悲哀的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí bēi āi de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 目 • 21 nét • 05/10/2022
Nét viết & Chiết tự
#126 HSK 5 Danh từ
悲观
bēi guān BI QUAN

bi quan

pessimistic

面对暂时的困难与人生低谷,我们切忌消极悲观,而应当以积极乐观的心态寻找破局良策。

Miàn duì zàn shí de kùn nán yǔ rén shēng dī gǔ, wǒ men qiè jì xiāo jí bēi guān, ér yīng dāng yǐ jī jí lè guān de xīn tài xún zhǎo pò jú liáng cè.

“Đứng trước những khó khăn tạm thời và nốt trầm của cuộc đời, chúng ta tuyệt đối chớ nên bi quan tiêu cực, mà cần giữ tâm thái tích cực lạc quan để tìm kiếm kế sách tháo gỡ.”

Bộ: 目 • 18 nét • 12/07/2026
Nét viết & Chiết tự
#127 HSK 7 Thành ngữ
悲欢离合
bēihuānlíhé BI HOAN LY HỢP

buồn vui tan hợp, hỷ nộ ái ố thăng trầm cuộc đời

joys and sorrows, partings and reunions, vicissitudes of life

大剧院原创歌剧生动讲述了老一辈科学家隐姓埋名数十年、历经人生悲欢离合矢志报国的感人奋斗传奇。

Dà jù yuàn yuán chuàng gē jù shēng dòng jiǎng shù le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng shù shí nián, lì jīng rén shēng bēi huān lí hé shǐ zhì bào guó de gǎn rén fèn dòu chuán qí.

“Vở kịch opera nguyên tác của Nhà hát Lớn đã kể lại sinh động truyền kỳ phấn đấu xúc động lòng người của các nhà khoa học lão thành tiền bối ẩn danh giấu tên suốt mấy chục năm trời, trải qua muôn vàn buồn vui tan hợp thăng trầm cuộc đời một lòng sắt son phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 禸 • 35 nét • 26/09/2025
Nét viết & Chiết tự
#128 HSK 7 Danh từ
悲痛
bēitòng BI THỐNG

đau xót, đau buồn khôn xiết, bi thương

grieved, sorrowful, heartbroken, deep grief

广大青年科技工作者化悲痛为力量,誓言继承老一辈功勋科学家的未竟遗志、勇攀世界科学最高峰。

Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě huà bēi tòng wèi lì liàng, shì yán jì chéng lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā de wèi jìng yí zhì, yǒng pān shì jiè kē xué zuì gāo fēng.

“Đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ tuổi đã biến bi thương đau xót đau buồn khôn xiết thành sức mạnh, tuyên thệ kế thừa di nguyện chưa hoàn thành của các nhà khoa học có công lao tiền bối, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học thế giới.”

Bộ: 目 • 19 nét • 11/02/2017
Nét viết & Chiết tự
#129 HSK 7 Danh từ

在新一代大科学装置主实验大厅前,高高矗立着刻有全体建设者名字的宏伟纪念丰碑。

Zài xīn yí dài dà kē xué zhuāng zhì zhǔ shí yàn dà tīng qián, gāo gāo chù lì zhe kè yǒu quán tǐ jiàn shè zhě míng zì de hóng wěi jì niàn fēng bēi.

“Trước đại sảnh thực nghiệm chính của thiết bị khoa học lớn thế hệ mới sừng sững uy nghiêm tấm bia đá tấm bia kỷ niệm tượng đài nguy nga khắc ghi tên tuổi của toàn thể những người xây dựng công trình.”

Bộ: 木 • 10 nét • 01/10/2020
Nét viết & Chiết tự
#130 HSK 6 Danh từ
贝壳
bèi ké BỐI XÁC

vỏ sò, vỏ ốc

seashell, shell

在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。

Zài guó jiā hǎi yáng shēng wù biāo běn guǎn zhōng, chén liè zhāo shù qiān zhǒng xíng tài gè yì, sè cǎi bān lán de zhēn xī hǎi yáng bèi ké yǔ ruǎn tǐ dòng wù biāo běn.

“Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.”

Bộ: 贝 • 21 nét • 26/03/2017
Nét viết & Chiết tự
#131 HSK 7 Động từ
备课
bèikè BỊ KHOÁ

soạn bài, chuẩn bị giáo án lên lớp

to prepare lessons, lesson preparation

资深院士为了给大一本科生上好基础物理第一堂通识课,连续数日极其认真地查阅最新前沿文献备课。

Zī shēn yuàn shì wèi le gěi dà yī běn kē shēng shàng hǎo jī chǔ wù lǐ dì yī táng tōng shí kè, lián xù shù rì jí qí rèn zhēn dì chá yuè zuì xīn qián yán wén xiàn bèi kè.

“Vị Viện sĩ lão thành để dạy thật tốt tiết học đại cương vật lý cơ bản đầu tiên cho sinh viên đại học năm nhất đã liên tục trong nhiều ngày tra cứu các tài liệu văn hiến tiên phong mới nhất để soạn bài chuẩn bị giáo án vô cùng nghiêm túc.”

Bộ: 夂 • 27 nét • 22/06/2016
Nét viết & Chiết tự
#132 HSK 7 Động từ
备受
bèishòu BỊ THỌ

nhận được nhiều, chịu nhiều, rất được (chú ý/khen ngợi)

to fully experience, to receive widely, to be subject to

我国在室温超导与量子计算领域取得的原创性重大突破,在国际顶尖学术界备受推崇与高度赞誉。

Wǒ guó zài shì wēn chāo dǎo yǔ liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de yuán chuàng xìng zhòng dà tū pò, zài guó jì dǐng jiān xué shù jiè bèi shòu tuī chóng yǔ gāo dù zàn yù.

“Những đột phá trọng đại mang tính nguyên tác của nước ta trong lĩnh vực điện toán lượng tử và siêu dẫn nhiệt độ phòng rất được nhận được nhiều sự tán thưởng nồng nhiệt và tôn sùng cao độ trong giới học thuật đỉnh cao quốc tế.”

Bộ: 夂 • 23 nét • 01/07/2022
Nét viết & Chiết tự
#133 HSK 7 Động từ
备用
bèiyòng BỊ DỤNG

dự phòng, để dự phòng, sẵn sàng thay thế

spare, reserve, standby, backup

空间站主生命保障控制系统设计了三套相互独立、毫秒级自动无缝切换的备用供电回路与气路管网。

Kōng jiān zhàn zhǔ shēng mìng bǎo zhàng kòng zhì xì tǒng shè jì le sān tào xiāng hù dú lì, háo miǎo jí zì dòng wú fèng qiè huàn de bèi yòng gōng diàn huí lù yǔ qì lù guǎn wǎng.

“Hệ thống điều khiển bảo đảm sinh mệnh chính của trạm vũ trụ thiết kế ba bộ mạng lưới đường ống khí và mạch điện cấp điện dự phòng để dự phòng độc lập lẫn nhau, tự động chuyển đổi liền mạch cấp độ mili-giây.”

Bộ: 夂 • 26 nét • 01/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#134 HSK 7 Danh từ
背面
bèimiàn BỐI DIỆN

mặt sau, mặt lưng, phía sau

back, reverse side, backside

嫦娥探测器在人类历史上首次成功着陆月球背面南极艾特肯盆地,开启了月球科学探测历史新纪元。

Cháng é tàn cè qì zài rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì chéng gōng zhuó lù yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì, kāi qǐ le yuè qiú kē xué tàn cè lì shǐ xīn jì yuán.

“Tàu thám trắc Hằng Nga lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại đã hạ cánh thành công xuống bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau mặt lưng của Mặt trăng, mở ra kỷ nguyên lịch sử mới thám trắc khoa học Mặt trăng.”

Bộ: 面 • 20 nét • 07/01/2024
Nét viết & Chiết tự
#135 HSK 6 Danh từ
背叛
bèi pàn BỘI BẠN

phản bội, bội phản; sự phản bội

to betray, betrayal, treachery

做人做事必须恪守诚实守信与职业道德底线,任何为了个人私利而背叛集体与国家利益的行为都为人所不齿。

Zuò rén zuò shì bì xū kè shǒu chéng shí shǒu xìn yǔ zhí yè dào dé dǐ xiàn, rèn hé wèi le gè rén sī lì ér bèi pàn jí tǐ yǔ guó jiā lì yì de xíng wéi dōu wéi rén suǒ bù chǐ.

“Làm người và làm việc bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực thành thật giữ chữ tín và đạo đức nghề nghiệp, bất kỳ hành vi nào vì tư lợi cá nhân mà phản bội lợi ích của tập thể và đất nước đều bị người đời khinh bỉ.”

Bộ: 土 • 23 nét • 10/11/2014
Nét viết & Chiết tự
#136 HSK 6 Động từ
背诵
bèi sòng BỐI TỤNG

học thuộc lòng, đọc thuộc lòng

to recite from memory, to memorize

学外语不仅要理解语法,还要经常背诵经典课文。

xué wài yǔ bù jǐn yào lǐ jiě yǔ fǎ , hái yào jīng cháng bèi sòng jīng diǎn kè wén 。

“Học ngoại ngữ không chỉ cần hiểu ngữ pháp mà còn phải thường xuyên học thuộc lòng các bài khóa kinh điển.”

Bộ: 土 • 21 nét • 12/05/2015
Nét viết & Chiết tự
#137 HSK 7 Động từ
被捕
bèibǔ BỊ BỔ

bị bắt, bị bắt giữ giam giữ

to be arrested, to be captured

企图非法侵入国家大科学装置核心数据库并窃取绝密算法源代码的境外黑客,在入境瞬间被依法被捕归案。

Qǐ tú fēi fǎ qīn rù guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn shù jù kù bìng qiè qǔ jué mì suàn fǎ yuán dài mǎ de jìng wài hēi kè, zài rù jìng shùn jiān bèi yī fǎ bèi bǔ guī àn.

“Tên hacker nước ngoài mưu toan xâm nhập trái phép cơ sở dữ liệu cốt lõi thiết bị khoa học lớn quốc gia và đánh cắp mã nguồn thuật toán tuyệt mật đã bị bắt giữ bị bắt quy án theo đúng pháp luật vào ngay khoảnh khắc nhập cảnh.”

Bộ: 日 • 22 nét • 19/05/2026
Nét viết & Chiết tự
#138 HSK 7 Động từ
奔
bēn / bèn BÔN / BỔN

chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)

to run fast, rush, gallop (bēn); to head straight for, approach an age (bèn)

骏马在广阔的草原上自由地奔跑。

Jùnmǎ zài guǎngkuò de cǎoyuán shang zìyóu de bēnpǎo.

“[bēn - Động từ] Những chú tuấn mã tự do tung vó chạy trên thảo nguyên bao la.”

Bộ: 火 • 14 nét • 30/04/2020
Nét viết & Chiết tự
#139 HSK 6 Động từ
奔波
bēn bō BÔN BA

bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội

to rush about, to be busy running about

农业科技特派员常年奔波在千里之外的乡村田间地头,把最新的农业科技种植成果切实送到农民家门口。

Nóng yè kē jì tè pài yuán cháng nián bēn bō zài qiān lǐ zhī wài de xiāng cūn tián jiān dì tóu, bǎ zuì xīn de nóng yè kē jì zhòng zhí chéng guǒ qiè shí sòng dào nóng mín jiā mén kǒu.

“Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp quanh năm bôn ba ngược xuôi trên những cánh đồng làng quê cách xa ngàn dặm, mang những thành quả trồng trọt công nghệ nông nghiệp mới nhất đến tận cửa nhà bà con nông dân.”

Bộ: 火 • 22 nét • 05/01/2020
Nét viết & Chiết tự
#140 HSK 7 Động từ
奔赴
bēnfù BÔN PHÓ

lên đường đến, hối hả đến, xông pha tới

to rush to, to hurry to, to head toward

一支支朝气蓬勃的青年科学家突击队毅然奔赴深海深地深空科研最前沿,用青春筑起科技强国钢铁长城。

Yī zhī zhī zhāo qì péng bó de qīng nián kē xué jiā tū jī duì yì rán bēn fù shēn hǎi shēn dì shēn kōng kē yán zuì qián yán, yòng qīng chūn zhù qǐ kē jì qiáng guó gāng tiě cháng chéng.

“Từng đội từng đội xung kích các nhà khoa học trẻ tuổi tràn đầy sức sống thanh xuân đã kiên quyết hối hả đến xông pha tới ranh giới tiên phong nghiên cứu khoa học không gian sâu, lòng đất sâu và biển sâu, dùng tuổi trẻ dựng xây Trường Thành thép của cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 火 • 23 nét • 09/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#141 HSK 7 Danh từ
本分
běnfèn BẢN PHẬN

bổn phận, trách nhiệm chức phận; an phận thật thà

one's duty, one's role, honest, decent

严谨求真、不慕虚荣是科学家的做人本分,做科学研究决不能投机取巧或弄虚作假。

Yán jǐn qiú zhēn, bù mù xū róng shì kē xué jiā de zuò rén běn fèn, zuò kē xué yán jiū jué bù néng tóu jī qǔ qiǎo huò nòng xū zuò jiǎ.

“Nghiêm cẩn cầu thị chân lý, không ham chuộng danh lợi hư vinh chính là bổn phận chức phận làm người của nhà khoa học, làm nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được đầu cơ trục lợi cơ hội hay làm giả dối trá.”

Bộ: 刀 • 22 nét • 11/05/2025
Nét viết & Chiết tự
#142 HSK 6 Danh từ
本能
běn néng BẢN NĂNG

bản năng; thuộc về bản năng

instinct, instinctive

在突发紧急险情来临时,经过严格专业训练的应急救援队员出于职业本能第一时间冲向救援最前线。

Zài tū fā jǐn jí xiǎn qíng lái lín shí, jīng guò yán gé zhuān yè xùn liàn de yìng jí jiù yuán duì yuán chū yú zhí yè běn néng dì yī shí jiān chōng xiàng jiù yuán zuì qián xiàn.

“Khi tình huống hiểm nghèo khẩn cấp bất ngờ ập đến, các chiến sĩ cứu hộ khẩn cấp trải qua huấn luyện chuyên nghiệp nghiêm ngặt đã xuất phát từ bản năng nghề nghiệp lập tức lao về phía tuyến đầu cứu hộ.”

Bộ: 月 • 19 nét • 24/04/2021
Nét viết & Chiết tự
#143 HSK 6 Danh từ
本钱
běn qián BẢN TIỀN

vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)

capital, principal, asset (e.g. health)

身体是革命的本钱;青年人在全身心投入学业与科研攻关的同时,必须坚持体育锻炼、保持强健体魄。

Shēn tǐ shì gé mìng de běn qián ; qīng nián rén zài quán shēn xīn tóu rù xué yè yǔ kē yán gōng guān de tóng shí, bì xū jiān chí tǐ yù duàn liàn, bǎo chí qiáng jiàn tǐ pò.

“Sức khỏe là vốn liếng quý giá nhất; thanh niên trong khi dồn toàn tâm toàn lực cho việc học tập và nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì rèn luyện thể thao, giữ gìn thể chất cường tráng.”

Bộ: 金 • 23 nét • 19/05/2022
Nét viết & Chiết tự
#144 HSK 7 Danh từ
本色
běnsè BẢN SẮC

bản sắc, phẩm chất vốn có, bản tính nguyên sơ

true colors, intrinsic quality, natural character

老一辈功勋科学家一生淡泊名利、甘为人梯,始终永葆科技报国与艰苦奋斗的赤子本色。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, gān wéi rén tī, shǐ zhōng yǒng bǎo kē jì bào guó yǔ jiān kǔ fèn dòu de chì zi běn sè.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối cả đời đạm bạc danh lợi, tình nguyện làm bậc thang cho người khác bước lên, luôn giữ trọn phẩm chất vốn có bản sắc trong sáng của sự phấn đấu gian khổ và phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

Bộ: 色 • 21 nét • 20/04/2019
Nét viết & Chiết tự
#145 HSK 7 Danh từ
本性
běnxìng BẢN TÍNH

bản tính, bản chất tự nhiên vốn có

natural instincts, nature, innate character

勇于探索未知、永葆求知好奇心是人类科学家的崇高本性,推动着人类文明不断迈向更高境界。

Yǒng yú tàn suǒ wèi zhī, yǒng bǎo qiú zhī hào qí xīn shì rén lèi kē xué jiā de chóng gāo běn xìng, tuī dòng zhe rén lèi wén míng bù duàn mài xiàng gèng gāo jìng jiè.

“Dũng cảm khám phá những điều chưa biết, luôn giữ vững tính tò mò ham học hỏi chính là bản tính bản chất tự nhiên cao đẹp của các nhà khoa học, thúc đẩy nền văn minh nhân loại không ngừng tiến bước tới cảnh giới cao hơn.”

Bộ: 土 • 20 nét • 22/10/2015
Nét viết & Chiết tự
#146 HSK 7 Danh từ
本意
běnyì BẢN Ý

bản ý, ý định ban đầu, mục đích gốc

original intention, real intention

设立国家自然科学基金重大前沿专项的根本本意,正是为了激励广大青年学者大胆挑战高风险颠覆性科学问题。

Shè lì guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà qián yán zhuān xiàng de gēn běn běn yì, zhèng shì wèi le jī lì guǎng dà qīng nián xué zhě dà dǎn tiǎo zhàn gāo fēng xiǎn diān fù xìng kē xué wèn tí.

“Mục đích gốc ý định ban đầu bản ý căn bản của việc thiết lập chuyên án tiên phong trọng đại Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia chính là nhằm khích lệ đông đảo các học giả trẻ tuổi mạnh dạn thách thức các vấn đề khoa học mang tính cách mạng rủi ro cao.”

Bộ: 心 • 21 nét • 04/06/2016
Nét viết & Chiết tự
#147 HSK 6 Giới từ
本着
běn zhe BẢN TRƯỚC

trên tinh thần, căn cứ vào, theo nguyên tắc

in the spirit of, based on, in accordance with

在国际多边气候变化谈判中,各方应当本着“共同但有区别的责任”原则,携手共建公平合理、合作共赢的全球气候治理体系。

Zài guó jì duō biān qì hòu biàn huà tán pàn zhōng, gè fāng yīng dāng běn zhe "gòng tóng dàn yǒu qū bié de zé rèn" yuán zé, xié shǒu gòng jiàn gōng píng hé lǐ, hé zuò gòng yíng de quán qiú qì hòu zhì lǐ tǐ xì.

“Trong các cuộc đàm phán biến đổi khí hậu đa phương quốc tế, các bên cần trên tinh thần nguyên tắc 'Trách nhiệm chung nhưng có phân biệt', chung tay xây dựng hệ thống quản trị khí hậu toàn cầu công bằng hợp lý và hợp tác cùng thắng.”

Bộ: 羊 • 18 nét • 12/06/2024
Nét viết & Chiết tự
#148 HSK 7 Danh từ
笨蛋
bèndàn BỔN ĐẢN

kẻ ngốc, đồ ngốc nghếch (khẩu ngữ)

fool, idiot, simpleton

老科学家风趣地鼓励青年学子:“科学探索上没有天生的笨蛋,只要肯下笨功夫潜心钻研就一定能出成果。”

Lǎo kē xué jiā fēng qù dì gǔ lì qīng nián xué zǐ : "kē xué tàn suǒ shàng méi yǒu tiān shēng de bèn dàn, zhǐ yào kěn xià bèn gōng fu qián xīn zuān yán jiù yí dìng néng chū chéng guǒ."

“Nhà khoa học lão thành hóm hỉnh khích lệ các học trò trẻ tuổi: 'Trên con đường khám phá khoa học không có kẻ ngốc đồ ngốc bẩm sinh, chỉ cần chịu bỏ công phu kiên trì chuyên tâm nghiên cứu sâu thì nhất định sẽ gặt hái thành quả.'”

Bộ: 虫 • 20 nét • 17/01/2018
Nét viết & Chiết tự
#149 HSK 7 Tính từ
笨重
bènzhòng BỔN TRỌNG

cồng kềnh, nặng nề thô kệch

heavy, cumbersome, unwieldy, bulky

新型轻质高强碳纤维复合材料的成功应用,彻底取代了过去传统航空发动机上笨重脆弱的金属部件。

Xīn xíng qīng zhì gāo qiáng tàn xiān wéi fù hé cái liào de chéng gōng yìng yòng, chè dǐ qǔ dài le guò qù chuán tǒng háng kōng fā dòng jī shàng bèn zhòng cuì ruò de jīn shǔ bù jiàn.

“Việc ứng dụng thành công vật liệu composite sợi carbon cường độ cao siêu nhẹ kiểu mới đã thay thế triệt để các chi tiết kim loại cồng kềnh nặng nề dễ vỡ trên động cơ hàng không truyền thống trước đây.”

Bộ: 里 • 17 nét • 17/03/2026
Nét viết & Chiết tự
#150 HSK 6 Danh từ
崩溃
bēng kuì BĂNG HỘI

sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)

to collapse, to crumble, breakdown, meltdown

在遭遇超大规模分布式拒绝服务网络恶意攻击时,多层弹性流量清洗防护网确保了国家核心业务系统绝不崩溃。

Zài zāo yù chāo dà guī mó fēn bù shì jù jué fú wù wǎng luò è yì gōng jī shí, duō céng tán xìng liú liàng qīng xǐ fáng hù wǎng què bǎo le guó jiā hé xīn yè wù xì tǒng jué bù bēng kuì.

“Khi gặp phải cuộc tấn công mạng ác ý từ chối dịch vụ phân tán quy mô siêu lớn, mạng lưới phòng hộ làm sạch lưu lượng đàn hồi đa tầng đã bảo đảm các hệ thống nghiệp vụ cốt lõi quốc gia tuyệt đối không bị sụp đổ tê liệt.”

Bộ: 女 • 20 nét • 08/10/2022
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.