罢免 Phồn thể: 罷免
Minh họa từ vựng 罢免 (bàmiǎn)
bàmiǎn HÁN VIỆT: BÃI MIỄN

罢免: bãi miễn, bãi chức, miễn nhiệm cách chức

bãi miễn bãi chức miễn nhiệm cách chức

Nghĩa tiếng Anh (English): to recall, to dismiss, to remove from office, to impeach

Nét viết & luyện viết chữ 罢免

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罢
bàmiǎn BÃI MIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi miễn, bãi chức, miễn nhiệm cách chức

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

免
bàmiǎn BÃI MIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi miễn, bãi chức, miễn nhiệm cách chức

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

Câu ví dụ với từ “罢免”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科研诚信委员会对存在严重伪造实验数据学术不端行为的涉事项目负责人依法依规予以严肃罢免职务。

Guó jiā kē yán chéng xìn wěi yuán huì duì cún zài yán zhòng wěi zào shí yàn shù jù xué shù bù duān xíng wéi de shè shì xiàng mù fù zé rén yī fǎ yī guī yǔ yǐ yán sù bà miǎn zhí wù.

“Ủy ban Thành tín Nghiên cứu Khoa học Quốc gia theo đúng quy định và pháp luật đã bãi chức bãi miễn chức vụ nghiêm khắc đối với chủ nhiệm đề tài liên quan có hành vi sai trái học thuật làm giả số liệu thực nghiệm nghiêm trọng.”

The integrity committee dismissed the project leader who engaged in serious academic data fabrication.

Từ “罢免” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 罢免 (bàmiǎn)

罢免 (bàmiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “罢免” có phiên âm Pinyin là “bàmiǎn”, âm Hán Việt là “BÃI MIỄN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi miễn, bãi chức, miễn nhiệm cách chức” (tiếng Anh: to recall, to dismiss, to remove from office, to impeach).

Chữ 罢免 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “罢免” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 网. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2025-12-31T08:44:52+07:00