罢休 Phồn thể: 罷休
Minh họa từ vựng 罢休
bàxiū HÁN VIỆT: BÃI HƯU

罢休: bỏ cuộc, chịu dừng lại, chịu buông xuôi (thường dùng phủ định)

bỏ cuộc chịu dừng lại chịu buông xuôi (thường dùng phủ định)

Nghĩa tiếng Anh (English): to give up, to let the matter drop, to rest

Nét viết & luyện viết chữ 罢休

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罢
bàxiū BÃI HƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏ cuộc, chịu dừng lại, chịu buông xuôi (thường dùng phủ định)

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

休
bàxiū BÃI HƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏ cuộc, chịu dừng lại, chịu buông xuôi (thường dùng phủ định)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người sau những giờ lao động vất vả.) 木 BỘ MỘC (Cây cối, bóng mát tự nhiên che nắng che mưa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.”

Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.

Câu ví dụ với từ “罢休”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

攻关团队发扬不破楼兰终不还的拼搏毅力,不彻底攻克这项卡脖子关键核心技术决不罢休!

Gōng guān tuán duì fā yáng bù pò lóu lán zhōng bù hái de pīn bó yì lì, bù chè dǐ gōng kè zhè xiàng qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù jué bù bà xiū!

“Nhóm vượt khó phát huy nghị lực chiến đấu ngoan cường chưa phá Lâu Lan quyết không về, chưa chinh phục triệt để công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai này thì quyết không chịu buông xuôi bỏ cuộc!”

The research team vowed never to rest until this critical technical bottleneck was completely conquered.

Từ “罢休” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →