Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 5 Danh từ
鞭炮
biān pào TIÊN PHÁO

pháo nổ, pháo

firecrackers

除夕午夜零点钟声敲响之际,喜庆绚丽的礼花与清脆响亮的传统鞭炮齐鸣,迎接着崭新的一年。

Chú xī wǔ yè líng diǎn zhōng shēng qiāo xiǎng zhī jì, xǐ qìng xuàn lì de lǐ huā yǔ qīng cuì xiǎng liàng de chuán tǒng biān pào qí míng, yíng jiē zhe zhǎn xīn de yī nián.

“Đúng thời khắc chuông đồng hồ điểm 0 giờ đêm Giao thừa, pháo hoa rực rỡ cùng tiếng pháo nổ giòn giã truyền thống đồng loạt vang lên rộn rã đón chào một năm mới an lành.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#182 HSK 7 Danh từ
贬值
biǎnzhí BIẾM TRỊ

mất giá, giảm giá trị, mất giá trị

to depreciate, to devalue, depreciation

在知识经济时代,唯有持续不断开展原始自主创新,国家科技成果与核心专利资产才不会因为技术迭代而发生贬值。

Zài zhī shí jīng jì shí dài, wéi yǒu chí xù bú duàn kāi zhǎn yuán shǐ zì zhǔ chuàng xīn, guó jiā kē jì chéng guǒ yǔ hé xīn zhuān lì zī chǎn cái bú huì yīn wèi jì shù dié dài ér fā shēng biǎn zhí.

“Trong thời đại kinh tế tri thức, chỉ khi liên tục triển khai đổi mới sáng tạo tự chủ nguyên bản thì tài sản bằng sáng chế cốt lõi và thành quả khoa học công nghệ quốc gia mới không bị giảm giá trị mất giá do sự thay thế đổi mới công nghệ.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#183 HSK 7 Danh từ
变革
biàngé BIẾN CÁCH

cải cách, biến đổi mang tính cách mạng, chuyển biến sâu sắc

transformation, reform, revolutionary change, to transform

以通用人工智能与量子信息为代表的新一轮科技革命正在引发全球科研范式与工业生产方式的历史性深刻变革。

Yǐ tōng yòng rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī wèi dài biǎo de xīn yī lún kē jì gé mìng zhèng zài yǐn fā quán qiú kē yán fàn shì yǔ gōng yè shēng chǎn fāng shì de lì shǐ xìng shēn kè biàn gé.

“Cuộc cách mạng khoa học công nghệ vòng mới lấy thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo đa năng làm đại diện đang làm dấy lên bước chuyển biến sâu sắc biến đổi mang tính cách mạng lịch sử sâu sắc đối với phương thức sản xuất công nghiệp và mô thức nghiên cứu khoa học toàn cầu.”

Bộ: 革 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#184 HSK 7 Thành ngữ
变幻莫测
biànhuànmòcè BIẾN HUYỄN MẠC TRẮC

biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa, khôn lường khó đoán

unpredictable, erratic, changeable, ever-shifting

面对变幻莫测的国际地缘竞争环境,我们必须坚定不移加快实现高水平科技自立自强,筑牢国家发展安全屏障。

Miàn duì biàn huàn mò cè de guó jì dì yuán jìng zhēng huán jìng, wǒ men bì xū jiān dìng bù yí jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, zhù láo guó jiā fā zhǎn ān quán píng zhàng.

“Đứng trước môi trường cạnh tranh địa chính trị quốc tế biến hóa khôn lường thiên biến vạn hóa khó đoán, chúng ta bắt buộc phải kiên định không ngừng đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, củng cố vững chắc tấm lá chắn an ninh phát triển của đất nước.”

Bộ: 水 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 6 Danh từ
变迁
biàn qiān BIẾN THIÊN

biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm

changes, vicissitudes, transition

这座古老历史文化名城的沧桑变迁,生动记录了中华民族从筚路蓝缕走向伟大复兴的壮阔历史画卷。

Zhè zuò gǔ lǎo lì shǐ wén huà míng chéng de cāng sāng biàn qiān, shēng dòng jì lù le zhōng huá mín zú cóng bì lù lán lǚ zǒu xiàng wěi dà fù xīng de zhuàng kuò lì shǐ huà juàn.

“Những biến thiên thăng trầm dâu bể của danh thành lịch sử văn hóa cổ kính này đã ghi lại sinh động bức tranh lịch sử hào hùng tráng lệ của dân tộc từ thuở gian nan mở cõi tiến tới phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 7 Danh từ
变异
biànyì BIẾN DỊ

đột biến, biến dị sinh học

mutation, variation, variant

我国科研团队成功开发出广谱抗原靶向技术,能够超高灵敏度精准识别并有效中和各类病毒基因变异毒株。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng kāi fā chū guǎng pǔ kàng yuán bǎ xiàng jì shù, néng gòu chāo gāo líng mǐn dù jīng zhǔn shí bié bìng yǒu xiào zhōng hé gè lèi bìng dú jī yīn biàn yì dú zhū.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã phát triển thành công công nghệ trúng đích kháng nguyên phổ rộng, có thể nhận diện chuẩn xác với độ nhạy cảm siêu cao và trung hòa hiệu quả các chủng biến dị đột biến gen virus khác nhau.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 6 Động từ
变质
biàn zhì BIẾN CHẤT

biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái

to spoil, to deteriorate, to degenerate, metamorphism

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地变质。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì biàn zhì。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm hỏng một cách tốt hơn.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 7 Danh từ
便道
biàndào TIỆN ĐẠO

đường tránh, đường tạm thi công; vỉa hè lối tắt

shortcut, detour, temporary construction road, sidewalk

在高海拔特大跨海大桥施工前期,建设团队在悬崖峭壁上抢先开辟出了一条高标准的工程运输应急便道。

Zài gāo hǎi bá tè dà kuà hǎi dà qiáo shī gōng qián qī, jiàn shè tuán duì zài xuán yá qiào bì shàng qiǎng xiān kāi pì chū le yī tiáo gāo biāo zhǔn de gōng chéng yùn shū yìng jí biàn dào.

“Trong giai đoạn đầu thi công cây cầu vượt biển siêu lớn vùng độ cao lớn, đội ngũ xây dựng đã nhanh chóng mở ra một con đường tạm thi công đường tránh vận tải công trình tiêu chuẩn cao trên vách đá cheo leo dựng đứng.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 7 Danh từ
便饭
biànfàn TIỆN PHẠN

bữa cơm đạm bạc, bữa cơm thường nhật thân mật

simple meal, potluck, home-cooked meal

资深院士热情邀请几位远道而来的青年学者到家中吃便饭,在温馨轻松的氛围中亲切交流前沿学术心得。

Zī shēn yuàn shì rè qíng yāo qǐng jǐ wèi yuǎn dào ér lái de qīng nián xué zhě dào jiā zhōng chī biàn fàn, zài wēn xīn qīng sōng de fēn wéi zhōng qīn qiè jiāo liú qián yán xué shù xīn dé.

“Vị Viện sĩ lão thành nồng nhiệt mời vài học giả trẻ tuổi từ phương xa tới nhà dùng bữa cơm thường nhật bữa cơm đạm bạc, thân mật trao đổi tâm đắc học thuật tiên phong trong bầu không khí ấm áp nhẹ nhõm.”

Bộ: 食 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 7 Tính từ
便捷
biànjié TIỆN TIỆP

thuận tiện, tiện lợi nhanh chóng

convenient, prompt, handy, fast and easy

国家大科学装置官方数据中心全面升级了云端在线分析平台,为全球科学家提供了极其高效便捷的科研服务。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guān fāng shù jù zhōng xīn quán miàn shēng jí le yún duān zài xiàn fēn xī píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā tí gōng le jí qí gāo xiào biàn jié de kē yán fú wù.

“Trung tâm Dữ liệu Chính thức Thiết bị Khoa học Lớn Quốc gia đã nâng cấp toàn diện nền tảng phân tích trực tuyến trên đám mây, mang lại dịch vụ nghiên cứu khoa học cực kỳ tiện lợi thuận tiện và hiệu quả cao cho các nhà khoa học toàn cầu.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 7 Danh từ
便利店
biànlìdiàn TIỆN LỢI ĐIẾM

cửa hàng tiện lợi, cửa hàng tiện ích 24/7

convenience store

国家高新技术产业园区内配备了二十四小时无人值守智能便利店,全方位保障科研人员深夜攻关时的生活需求。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū nèi pèi bèi le èr shí sì xiǎo shí wú rén zhí shǒu zhì néng biàn lì diàn, quán fāng wèi bǎo zhàng kē yán rén yuán shēn yè gōng guān shí de shēng huó xū qiú.

“Bên trong Khu Công viên Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia trang bị các cửa hàng tiện ích cửa hàng tiện lợi thông minh không người trực 24/7, bảo đảm toàn diện nhu cầu sinh hoạt của cán bộ nghiên cứu khi vượt khó đêm khuya.”

Bộ: 阝 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#192 HSK 6 Động từ
遍布
biàn bù BIẾN BỐ

rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi

to be spread all over, to be found everywhere

遍布全国城乡的数十万座新能源汽车智能充电桩基础设施,彻底化解了广大车主的绿色长途出行续航焦虑。

Biàn bù quán guó chéng xiāng de shù shí wàn zuò xīn néng yuán qì chē zhì néng chōng diàn zhuāng jī chǔ shè shī, chè dǐ huà jiě le guǎng dà chē zhǔ de lǜ sè cháng tú chū xíng xù háng jiāo lǜ.

“Hàng chục vạn trụ sạc pin thông minh cho xe năng lượng mới phủ khắp nông thôn thành thị trên toàn quốc đã triệt tiêu hoàn toàn nỗi lo âu về quãng đường di chuyển của các chủ xe khi đi đường dài bằng năng lượng xanh.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#193 HSK 7 Động từ
辨别
biànbié BIỆN BIỆT

phân biệt, nhận biết phân định rõ ràng

to distinguish, to differentiate, to discern

新一代多模态光谱雷达能够在极其复杂的电磁干扰背景中精准辨别并捕获微弱的超高音速飞行器雷达反射信号。

Xīn yí dài duō mó tài guāng pǔ léi dá néng gòu zài jí qí fù zá de diàn cí gān rǎo bèi jǐng zhōng jīng zhǔn biàn bié bìng bǔ huò wēi ruò de chāo gāo yīn sù fēi xíng qì léi dá fǎn shè xìn hào.

“Radar quang phổ đa phương thức thế hệ mới có thể nhận biết phân biệt chuẩn xác và bắt trọn tín hiệu phản xạ radar yếu ớt của phương tiện bay siêu thanh giữa nền can nhiễu điện từ cực kỳ phức tạp.”

Bộ: 刀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 6 Động từ
辨认
biàn rèn BIỆN NHẬN

nhận ra, nhận biết, phân biệt

to recognize, to identify, to distinguish

经过古文字学家借助高精度多光谱成像技术的细致考证,这批商周青铜器上模糊剥蚀的铭文终于被成功辨认出来。

Jīng guò gǔ wén zì xué jiā jiè zhù gāo jīng dù duō guāng pǔ chéng xiàng jì shù de xì zhì kǎo zhèng, zhè pī shāng zhōu qīng tóng qì shàng mó hú bō shí de míng wén zhōng yú bèi chéng gōng biàn rèn chū lái.

“Sau khi được các nhà nghiên cứu cổ văn tự đối chiếu khảo cứu tỉ mỉ nhờ công nghệ chụp ảnh đa phổ độ chính xác cao, các minh văn bị mờ và bong tróc trên lô đồ đồng thời Thương - Chu này cuối cùng đã được nhận biết thành công.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 7 Động từ
辩
biàn BIỆN

biện luận, tranh luận phản biện; phân bua (biànjiě)

to debate, to argue, to defend, to clarify

真理越辩越明;在国际前沿学术研讨会上,中外青年学者围绕微观量子测量诠释展开了热烈而深入的学术争辩。

Zhēn lǐ yuè biàn yuè míng ; zài guó jì qián yán xué shù yán tǎo huì shàng, zhōng wài qīng nián xué zhě wéi rào wēi guān liàng zǐ cè liáng quán shì zhǎn kāi le rè liè ér shēn rù de xué shù zhēng biàn.

“Chân lý càng tranh luận càng sáng rõ; tại hội thảo học thuật tiên phong quốc tế, các học giả trẻ trong và ngoài nước đã triển khai những cuộc tranh luận tranh biện học thuật sôi nổi và sâu sắc xung quanh diễn giải đo đạc lượng tử vi mô.”

Bộ: 子 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#196 HSK 6 Danh từ
辩护
biàn hù BIỆN HỘ

bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp

to defend, to plead, defense

在现代司法审判体系中,充分保障刑事被告人依法委托律师获得专业辩护的合法权利,是司法公正的重要体现。

Zài xiàn dài sī fǎ shěn pàn tǐ xì zhōng, chōng fèn bǎo zhàng xíng shì bèi gào rén yī fǎ wěi tuō lǜ shī huò dé zhuān yè biàn hù de hé fǎ quán lì, shì sī fǎ gōng zhèng de zhòng yào tǐ xiàn.

“Trong hệ thống xét xử tư pháp hiện đại, việc bảo đảm đầy đủ quyền hợp pháp của bị cáo hình sự được ủy thác luật sư bào chữa chuyên nghiệp theo luật định là biểu hiện quan trọng của công lý tư pháp.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 6 Động từ
辩解
biàn jiě BIỆN GIẢI

biện giải, phân trần, giải thích biện hộ

to explain away, to justify, to defend oneself

面对客观确凿的实验实测数据与复现结论,任何试图掩盖学术漏洞的无力辩解都是徒劳的。

Miàn duì kè guān què záo de shí yàn shí cè shù jù yǔ fù xiàn jié lùn, rèn hé shì tú yǎn gài xué shù lòu dòng de wú lì biàn jiě dōu shì tú láo de.

“Đứng trước số liệu thực nghiệm đo đạc khách quan xác thực và kết luận tái lập thực nghiệm, mọi lời phân trần biện giải yếu ớt hòng che đậy lỗ hổng học thuật đều là vô ích.”

Bộ: 子 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 6 Danh từ
辫子
biàn zi BIỆN TỬ

bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)

braid, plait, pigtail, handle (vulnerability)

舞台上那位身穿传统精美少数民族华服的维吾尔族少女,随着欢快的乐曲欢快旋转着头上数十条纤细的小辫子。

Wǔ tái shàng nà wèi shēn chuān chuán tǒng jīng měi shǎo shù mín zú huá fú de wéi wú ěr zú shào nǚ, suí zhe huān kuài de yuè qǔ huān kuài xuán zhuǎn zhe tóu shàng shù shí tiáo xiān xì de xiǎo biàn zi.

“Trên sân khấu, thiếu nữ người Duy Ngô Nhĩ khoác trên mình bộ trang phục dân tộc thiểu số lộng lẫy truyền thống đang vui tươi xoay tròn theo điệu nhạc rộn rã làm tung bay hàng chục bím tóc nhỏ xinh xắn trên đầu.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 7 Danh từ

我国成功研制出具有完全自主知识产权的新型高精度原子光钟,树立了国际超精密时间测量的新标杆。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng gāo jīng dù yuán zi guāng zhōng, shù lì le guó jì chāo jīng mì shí jiān cè liáng de xīn biāo gān.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công đồng hồ quang học nguyên tử độ chính xác cao kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ, xác lập cột mốc cột mốc tiêu chuẩn mới cho đo đạc thời gian siêu chính xác quốc tế.”

Bộ: 糸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#200 HSK 7 Động từ
标榜
biāobǎng TIÊU BẢNG

tự xưng, khoe khoang rêu rao, tự gắn mác phô trương

to flaunt, to boast, to advertise oneself as

搞科学研究必须脚踏实地、用扎实成果说话,决不能依靠虚名炒作与空头口号自我标榜。

Gǎo kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, yòng zhā shí chéng guǒ shuō huà, jué bù néng yī kào xū míng chǎo zuò yǔ kōng tóu kǒu hào zì wǒ biāo bǎng.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân đạp đất bằng, dùng thành quả vững chắc để nói chuyện, tuyệt đối không được dựa vào thổi phồng danh hão và khẩu hiệu suông để tự xưng khoe khoang phô trương bản thân.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 6 Danh từ
标本
biāo běn TIÊU BẢN

tiêu bản, mẫu vật (sinh học, địa chất); gốc và ngọn

specimen, sample, root and branch

国家自然博物馆收藏着数十万件涵盖古生物化石、珍稀动植物与矿物晶体的高价值国家级科学标本。

Guó jiā zì rán bó wù guǎn shōu cáng zhāo shù shí wàn jiàn hán gài gǔ shēng wù huà shí, zhēn xī dòng zhí wù yǔ kuàng wù jīng tǐ de gāo jià zhí guó jiā jí kē xué biāo běn.

“Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia lưu giữ hàng chục vạn mẫu vật tiêu bản khoa học cấp quốc gia giá trị cao bao quát các hóa thạch cổ sinh vật, động thực vật quý hiếm cùng các tinh thể khoáng vật.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 7 Danh từ
标签
biāoqiān TIÊU THIÊM

nhãn mác, tem nhãn, thẻ tag gắn mác

label, tag, tab

超微型智能无源射频识别电子标签成功应用于大科学装置数十万个精密管道阀门的数字化全生命周期管理。

Chāo wēi xíng zhì néng wú yuán shè pín shí bié diàn zi biāo qiān chéng gōng yìng yòng yú dà kē xué zhuāng zhì shù shí wàn gè jīng mì guǎn dào fá mén de shù zì huà quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ.

“Tem nhãn nhãn mác điện tử nhận dạng qua sóng vô tuyến (RFID) thụ động thông minh siêu vi mô đã được ứng dụng thành công vào việc quản lý toàn bộ vòng đời số hóa của hàng chục vạn van đường ống chính xác của thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 7 Danh từ
标示
biāoshì TIÊU THỊ

chỉ dẫn, biểu thị đánh dấu rõ; biển chỉ dẫn

to indicate, to mark out, sign, marker

在大型高能物理辐射主实验大厅内,各项安全防护等级与撤离应急通道均进行了超高清荧光精准标示。

Zài dà xíng gāo néng wù lǐ fú shè zhǔ shí yàn dà tīng nèi, gè xiàng ān quán fáng hù děng jí yǔ chè lí yìng jí tōng dào jūn jìn xíng le chāo gāo qīng yíng guāng jīng zhǔn biāo shì.

“Bên trong đại sảnh thực nghiệm chính bức xạ vật lý năng lượng cao quy mô lớn, tất cả các cấp độ phòng hộ an toàn và lối đi thoát hiểm khẩn cấp đều được biểu thị đánh dấu chỉ dẫn rõ ràng chuẩn xác bằng huỳnh quang siêu nét.”

Bộ: 示 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#204 HSK 7 Danh từ
标语
biāoyǔ TIÊU NGỮ

khẩu hiệu, biểu ngữ tuyên truyền

slogan, banner, poster

在大科学工程总装车间墙壁上,“敢为人先、勇攀高峰”的巨幅醒目标语激励着全体参研人员奋勇攻坚。

Zài dà kē xué gōng chéng zǒng zhuāng chē jiān qiáng bì shàng , "gǎn wéi rén xiān, yǒng pān gāo fēng" de jù fú xǐng mù biāo yǔ jī lì zhe quán tǐ cān yán rén yuán fèn yǒng gōng jiān.

“Trên bức tường phân xưởng lắp ráp tổng thể công trình khoa học lớn, khẩu hiệu biểu ngữ nổi bật khổ lớn 'Dám đi đầu người khác, dũng cảm trèo lên đỉnh cao' đã khích lệ toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu dũng cảm vượt khó.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 7 Tính từ
标致
biāozhi TIÊU TRÍ

xinh đẹp, tuấn tú thanh tú, ưa nhìn đoan trang

pretty, handsome, good-looking, beautiful

新一代国产大型客机不仅气动布局优异,而且整机流线型外观线条极其流畅优雅、分外标致大方。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī bù jǐn qì dòng bù jú yōu yì, ér qiě zhěng jī liú xiàn xíng wài guān xiàn tiáo jí qí liú chàng yōu yǎ, fèn wài biāo zhì dà fāng.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới không chỉ có bố cục khí động học ưu việt, mà đường nét diện mạo bên ngoài dạng khí động học thuôn mượt của toàn bộ máy bay còn cực kỳ mượt mà tao nhã, vô cùng đoan trang xinh đẹp tuấn tú thanh tú và phóng khoáng.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 6 Động từ
飙升
biāo shēng TIÊU THĂNG

tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã

to soar, to surge, to skyrocket

受地缘政治冲突与极端极寒天气叠加影响,国际大宗能源与天然气现货交易价格在短时间内急剧飙升。

Shòu dì yuán zhèng zhì chōng tū yǔ jí duān jí hán tiān qì dié jiā yǐng xiǎng, guó jì dà zōng néng yuán yǔ tiān rán qì xiàn huò jiāo yì jià gé zài duǎn shí jiān nèi jí jù biāo shēng.

“Do ảnh hưởng đan xen của xung đột địa chính trị cùng thời tiết cực lạnh cực đoan, giá giao dịch giao ngay của các mặt hàng năng lượng và khí đốt tự nhiên quốc tế đã tăng vọt chóng mặt trong thời gian ngắn.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 7 Danh từ
表白
biǎobái BIỂU BẠCH

bày tỏ lòng mình, thổ lộ tâm tình; tỏ tình

to express oneself, to profess, to declare (feelings)

在科技报国誓师大会上,千百名青年学者齐声发出“请党放心、强国有我”的铮铮誓言,深情表白对祖国的赤子之心。

Zài kē jì bào guó shì shī dà huì shàng, qiān bǎi míng qīng nián xué zhě qí shēng fā chū "qǐng dǎng fàng xīn, qiáng guó yǒu wǒ" de zhēng zhēng shì yán, shēn qíng biǎo bái duì zǔ guó de chì zi zhī xīn.

“Tại Đại hội Tuyên thệ Phụng sự Tổ quốc bằng Khoa học, hàng ngàn học giả trẻ tuổi đã đồng thanh phát ra lời thề đanh thép 'Xin Đảng hãy yên tâm, làm cho đất nước giàu mạnh có chúng tôi', tha thiết bày tỏ lòng mình thổ lộ tấm lòng son trong sáng đối với Tổ quốc.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 6 Danh từ
表决
biǎo jué BIỂU QUYẾT

biểu quyết, bỏ phiếu thông qua

to vote, to decide by vote, voting

在经过全体代表充分讨论与严谨审议后,大会正式以无记名投票方式全票表决通过了这一重大历史决议。

Zài jīng guò quán tǐ dài biǎo chōng fèn tǎo lùn yǔ yán jǐn shěn yì hòu, dà huì zhèng shì yǐ wú jì míng tóu piào fāng shì quán piào biǎo jué tōng guò le zhè yī zhòng dà lì shǐ jué yì.

“Sau khi toàn thể đại biểu thảo luận đầy đủ và thẩm tra nghiêm cẩn, đại hội đã chính thức bỏ phiếu kín và biểu quyết thông qua 100% bản nghị quyết lịch sử trọng đại này.”

Bộ: 衣 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 7 Danh từ
表率
biǎoshuài BIỂU SUẤT

tấm gương mẫu mực, gương sáng; làm gương dẫn đầu

role model, example, to set an example

两院院士以严谨求实、淡泊名利的治学品格为全国广大青年科研工作者树立了崇高光辉的光辉表率。

Liǎng yuàn yuàn shì yǐ yán jǐn qiú shí, dàn bó míng lì de zhì xué pǐn gé wèi quán guó guǎng dà qīng nián kē yán gōng zuò zhě shù lì le chóng gāo guāng huī de guāng huī biǎo shuài.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm bằng phẩm chất làm học vấn đạm bạc danh lợi, nghiêm cẩn cầu thị thực chất đã dựng nên tấm gương mẫu mực tấm gương sáng rực rỡ cao đẹp cho đông đảo những người làm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi trên toàn quốc.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#210 HSK 7 Danh từ
表述
biǎoshù BIỂU THUẬT

diễn đạt, trình bày phát biểu, thuật ngữ phát biểu

to formulate, to express, to state, formulation

青年学者在撰写前沿科学论文时,必须做到逻辑严密、论证充分、各项物理定义概念表述准确无误。

Qīng nián xué zhě zài zhuàn xiě qián yán kē xué lùn wén shí, bì xū zuò dào luó jí yán mì, lùn zhèng chōng fèn, gè xiàng wù lǐ dìng yì gài niàn biǎo shù zhǔn què wú wù.

“Học giả trẻ tuổi khi viết luận văn khoa học tiên phong bắt buộc phải làm cho logic chặt chẽ, luận chứng đầy đủ, cách trình bày diễn đạt các khái niệm định nghĩa vật lý chuẩn xác không một sai sót.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.